• (đổi hướng từ Extremities)
    /iks´tremiti/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đầu, mũi
    Sự bất hạnh tột độ; cảnh túng quẫn cùng cực; bước đường cùng
    to drive someone to extremity
    dồn ai vào bước đường cùng
    ( số nhiều) biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoan
    the extremities
    tứ chi, chân tay của con người

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    biên
    đầu cuối
    đầu mút
    giới hạn
    back water extremity
    giới hạn đường nước vật

    Kinh tế

    đầu cuối
    đầu mút
    phần cuối

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X