• /frɔ:d/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự gian lận, sự gian trá; sự lừa lọc, sự lừa gạt
    to get money by fraud
    kiếm tiền bằng cách lừa gạt
    Âm mưu lừa gạt, mưu gian
    Cái không đúng như sự mong đợi, cái không đúng như sự miêu tả
    (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính chất lừa lọc
    in fraud; to the fraud of
    (pháp lý) để lừa gạt
    a pious fraud

    Xem pious

    Chuyên ngành

    Đấu thầu

    Gian lận
    Gian lận trong đấu thầu là việc trình bày sai sự thật để gây ảnh hưởng đến quá trình đấu thầu hoặc thực hiện hợp đồng gây thiệt hại cho chủ dự án, bao gồm các hành động cấu kết thông đồng giữa các nhà thầu dự thầu (trước hoặc sau khi nộp hồ sơ dự thầu) nhằm tạo nên giá thầu giả tạo ở mức không có tính cạnh tranh và làm cho chủ dự án mất các lợi ích của cạnh tranh tự do và rộng rãi


    Kinh tế

    bịp bợm
    gian lận
    tax fraud
    gian lận thuế khóa
    unit fraud
    gian lận đơn vị
    unit fraud
    sự gian lận đơn vị
    gian trá
    người gian lận
    sự gian lận
    unit fraud
    sự gian lận đơn vị
    sự lừa đảo
    sự lường gạt

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X