• /ʃæm/

    Thông dụng

    Tính từ

    Giả, giả bộ, giả vờ; giả mạo; không chân thật
    a sham fight
    trận giả
    a sham plea
    (pháp lý) lời biện hộ giả vờ (để hoãn binh)
    a sham doctor
    bác sĩ giả hiệu, bác sĩ giả mạo

    Danh từ

    Sự giả, sự giả bộ, sự giả vờ; sự giả mạo
    Người giả bộ, người giả vờ; người giả mạo; vật giả mạo
    Khăn phủ (để phủ lên mặt gối, lên khăn trải giường... khi nằm thì bỏ ra)

    Ngoại động từ

    Giả vờ, giả mạo; làm giả
    to sham illness
    giả vờ ốm
    sham med fear
    sự sợ giả vờ


    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    Từ trái nghĩa

    adjective
    real , true
    verb
    tell truth

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X