• /frʌs'treit/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm thất bại, làm hỏng
    to be frustrated in one's plan
    bị thất bại trong kế hoạch
    Chống lại, làm cho mất tác dụng; làm cho vô hiệu quả
    to frustrate the effects of poison
    làm mất tác dụng của chất độc
    Làm thất vọng, làm vỡ mộng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X