• /di´pres/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm chán nản, làm ngã lòng; làm buồn, làm sầu não, làm phiền muộn
    failure didn't depress him
    thất bại không làm anh ta ngã lòng
    Làm suy giảm, làm giảm sút; làm chậm trễ, làm đình trệ
    to depress trade
    làm đình trệ việc buôn bán
    Làm yếu đi, làm suy nhược
    to depress the action of the heart
    làm yếu hoạt động của tim
    Ấn xuống, nén xuống, kéo xuống, đẩy xuống, hạ xuống
    to depress one's voice
    hạ giọng

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    ấn xuống

    Toán & tin

    giảm hạ

    Vật lý

    nén xuống

    Kỹ thuật chung

    làm lắng xuống
    giảm
    hạ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X