• /θwɔ:t/

    Thông dụng

    Tính từ & phó từ

    Ngang (trái với dọc)

    Danh từ

    Ván ngang (chỗ ngồi ngang trên thuyền cho người chèo thuyền)

    Ngoại động từ

    Cản trở, ngăn trở, phá ngang, làm trở ngại (một kế hoạch..)
    to thwart the enemy's plans
    phá kế hoạch của địch
    to thwarted ambitions
    những tham vọng bị phá ngang

    Hình Thái Từ


    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X