• /dis´tiηgwiʃ/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Phân biệt
    to distinguish one thing from another
    phân biệt vật này với vật khác
    Nghe ra, nhận ra
    to distinguish someone among the crowd
    nhận ra ai giữa đám đông
    ( + into) chia thành, xếp thành (loại...)
    to distinguish men into classes
    chia con người ra thành các giai cấp
    to distinguish oneself
    tự làm nổi bật, làm cho người ta chú ý


    Nội động từ

    ( + between) phân biệt, nhận định sự khác nhau (giữa...)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    phân biệt

    Kỹ thuật chung

    phân biệt

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X