• /'reklis/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không lo lắng, không để ý tới; coi thường
    reckless of consequence
    không lo tới hậu quả
    reckless of danger
    không để ý tới nguy hiểm
    Thiếu thận trọng, hấp tấp, khinh suất, liều lĩnh, táo bạo
    a reckless decision
    một quyết định liều lĩnh


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X