• /'heisti/

    Thông dụng

    Tính từ

    Vội, vội vàng, vội vã; nhanh chóng, gấp rút, mau
    hasty preparation
    những sự chuẩn bị vội vàng
    a hasty departure
    sự ra đi vội vàng
    hasty growth
    sự phát triển quá nhanh
    hasty climbers have sudden falls
    hấp tấp hay vấp phải dây, nhanh ẩu đoảng
    Hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ
    a hasty conclusion
    kết luận thiếu cân nhắc
    Nóng tính, nóng nảy, dễ nổi nóng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X