• /´kɛəlis/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không để ý, không chú ý, sơ suất, lơ đễnh, cẩu thả
    he is careless to (about) the kind of clothes he wears
    anh ta không chú ý đến quần áo mình mặc
    a careless driver
    người lái xe cẩu thả
    a careless mistake
    một lỗi do sơ ý
    to be careless of hardship
    không để ý tới gian khổ, không màng gian khổ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    không có nguyên nhân

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X