• /'kɔnsikwəns/

    Thông dụng

    Danh từ

    Hậu quả, kết quả
    to take the consequence of something
    chịu hậu quả của việc gì
    in consequence of
    do kết quả của
    (toán học) hệ quả
    Tầm quan trọng, tính trọng đại
    It's of no consequence
    Cái đó không có gì quan trọng; cái đó chả thành vấn đề
    a person of consequence
    người tai mắt, người có vai vế, người có địa vị cao
    by way of consequences; in consequences
    vì thế, vậy thì, như vậy thì

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (toán logic ) hệ quả, hậu quả

    Điện lạnh

    hệ luận

    Kỹ thuật chung

    hậu quả
    hệ quả

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X