• /ri'spɔnsəbl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Chịu trách nhiệm (về mặt (pháp lý)..)
    to be responsible for something
    chịu trách nhiệm về việc gì
    Chịu trách nhiệm trước ai/cái gì
    be directly responsible to the President
    chịu trách nhiệm trực tiếp trước Tổng thống
    Chịu trách nhiệm về hành vi của mình
    a drunk man cannot be held fully responsible for his actions
    người say (rượu) không thể bị hoàn toàn trách nhiệm về các hành vi của mình
    Có tinh thần trách nhiệm; có trách nhiệm, đầy trọng trách (người)
    behave like responsible citizens
    cư xử như các công dân có trách nhiệm
    a highly responsible role
    vai trò đầy trọng trách
    Là nguyên nhân; gây ra
    smoking is responsible for many cases of lung cancer
    hút thuốc là nguyên nhân gây ra nhiều trường hợp ung thư phổi
    responsible government
    chính phủ không chuyên quyền

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    mức chịu trách nhiệm
    trách nhiệm
    Forum for Responsible and Ethical E - mail (FREE)
    diễn đàn về thư điện tử hợp đạo lý và có trách nhiệm
    responsible party
    bên chịu trách nhiệm
    responsible party
    người chịu trách nhiệm
    responsible person
    bên chịu trách nhiệm
    responsible person
    người chịu trách nhiệm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X