• /mɔk/

    Thông dụng

    Danh từ

    (từ cổ,nghĩa cổ) sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu
    to make a mock of someone
    chế nhạo ai, chế giễu ai

    Tính từ

    Giả, bắt chước
    mock modesty
    khiêm tốn giả
    mock battle
    trận giả
    mock velvet
    nhung giả

    Ngoại động từ

    Chế nhạo, nhạo báng, chế giễu
    Thách thức; xem khinh, coi thường
    Lừa, lừa dối, đánh lừa
    Nhại, giả làm

    Nội động từ

    ( + at) chế nhạo, nhạo báng, chế giễu

    Chuyên ngành

    Dệt may

    sự làm giả

    Kỹ thuật chung

    giả
    mô phỏng
    sự bắt chước

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X