• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng===== ::the end justifies the ...)
    Hiện nay (13:00, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (3 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´dʒʌsti¸fai</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 16: Dòng 9:
    =====(ngành in) sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ=====
    =====(ngành in) sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ=====
     +
    ===Hình thái từ===
     +
    *V-ed: [[justified]]
     +
    *V-ing: [[justifying]]
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====minh giải=====
    +
    -
    == Điện lạnh==
    +
    ===Toán & tin===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====khẳng định, xác minh, minh giải=====
    -
    =====biện minh=====
    +
    === Điện lạnh===
     +
    =====biện minh=====
     +
    === Điện tử & viễn thông===
     +
    =====chỉnh khuôn=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====bảo đảm=====
    -
    == Điện tử & viễn thông==
    +
    =====căn chỉnh=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====chỉnh khuôn=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====bảo đảm=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====căn chỉnh=====
    +
    ::[[justify]] [[inhibit]]
    ::[[justify]] [[inhibit]]
    ::sự cấm căn chỉnh
    ::sự cấm căn chỉnh
    -
    =====khẳng định=====
    +
    =====khẳng định=====
    -
     
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    ===V.===
    +
    =====verb=====
    -
     
    +
    :[[absolve]] , [[acquit]] , [[advocate]] , [[alibi ]]* , [[answer for]] , [[apologize for]] , [[approve]] , [[argue for]] , [[assert]] , [[be answerable for]] , [[bear out]] , [[brief]] , [[claim]] , [[clear]] , [[condone]] , [[confirm]] , [[contend]] , [[cop a plea]] , [[countenance]] , [[crawl]] , [[defend]] , [[do justice to]] , [[establish]] , [[exculpate]] , [[excuse]] , [[exonerate]] , [[explain]] , [[favor]] , [[legalize]] , [[maintain]] , [[make allowances]] , [[make good]] , [[palliate]] , [[pardon]] , [[plead]] , [[rationalize]] , [[rebut]] , [[show cause]] , [[speak in favor]] , [[square]] , [[stand up for]] , [[support]] , [[sustain]] , [[uphold]] , [[validate]] , [[verify]] , [[vindicate]] , [[warrant]] , [[call for]] , [[occasion]] , [[attest]] , [[authenticate]] , [[back]] , [[corroborate]] , [[evidence]] , [[substantiate]] , [[testify]] , [[apologize]] , [[account for]] , [[accept]] , [[account]] , [[authorize]] , [[exonorate]] , [[justify]] , [[legitimate]] , [[legitimize]] , [[permit]] , [[sanction]]
    -
    =====Vindicate, legitimate, legitimatize or legitimize, legalize,rationalize, substantiate, defend, support, uphold, sustain,validate, warrant, confirm; excuse, explain, absolve, acquit,exculpate: My worst fears were justified. How can you justifyowning three cars?=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Điện tử & viễn thông]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===V.tr.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====(-ies, -ied) 1 show the justice or rightness of (aperson, act, etc.).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Demonstrate the correctness of (anassertion etc.).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Adduce adequate grounds for (conduct, aclaim, etc.).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A (esp. in passive) (of circumstances) be suchas to justify. b vindicate.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====(as justified adj.) just, right(am justified in assuming).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Theol. declare (a person)righteous.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Printing adjust (a line of type) to fill a spaceevenly.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Justification n. justificatory adj. justifier n.[ME f. F justifier f. LL justificare do justice to f. L justusJUST]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=justify justify] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=justify justify] : Chlorine Online
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /´dʒʌsti¸fai/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng
    the end justifies the means
    mục đích biện minh cho phương tiện (chấp nhận dùng cả phương cách bất chính để đạt mục đích)
    (ngành in) sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    khẳng định, xác minh, minh giải

    Điện lạnh

    biện minh

    Điện tử & viễn thông

    chỉnh khuôn

    Kỹ thuật chung

    bảo đảm
    căn chỉnh
    justify inhibit
    sự cấm căn chỉnh
    khẳng định

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X