-
(Khác biệt giữa các bản)
(One intermediate revision not shown.) Dòng 30: Dòng 30: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"+ ===Toán & tin===- | __TOC__+ =====(ống) xiphông=====- |}+ + ::[[situs]] [[analysis]] [[siphon]]+ ::tôpô học+ + === Y học====== Y học========xi phông, ống truyền nước==========xi phông, ống truyền nước=====Dòng 42: Dòng 46: =====ống siphon==========ống siphon======== Xây dựng====== Xây dựng===- =====ống xiphong=====+ =====ống xiphong==========sinphon==========sinphon======== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====dẫn qua ống siphông=====+ =====dẫn qua ống siphông=====- =====ống chữ U=====+ =====ống chữ U=====- =====ống xifông=====+ =====ống xifông=====- =====ống xiphông=====+ =====ống xiphông=====- =====ống si phông=====+ =====ống si phông=====''Giải thích EN'': [[A]] [[bent]] [[tube]] [[or]] [[pipe]] [[used]] [[to]] [[transfer]] [[liquid]] [[from]] [[a]] [[receptacle]], [[in]] [[which]] [[atmospheric]] [[pressure]] [[forces]] [[the]] [[liquid]] [[up]] [[the]] [[shorter]] [[leg]] [[of]] [[the]] [[vessel]] [[while]] [[the]] [[weight]] [[of]] [[the]] [[excess]] [[liquid]] [[in]] [[the]] [[longer]] [[leg]] [[causes]] [[a]] [[continuous]] [[downward]] [[flow]].''Giải thích EN'': [[A]] [[bent]] [[tube]] [[or]] [[pipe]] [[used]] [[to]] [[transfer]] [[liquid]] [[from]] [[a]] [[receptacle]], [[in]] [[which]] [[atmospheric]] [[pressure]] [[forces]] [[the]] [[liquid]] [[up]] [[the]] [[shorter]] [[leg]] [[of]] [[the]] [[vessel]] [[while]] [[the]] [[weight]] [[of]] [[the]] [[excess]] [[liquid]] [[in]] [[the]] [[longer]] [[leg]] [[causes]] [[a]] [[continuous]] [[downward]] [[flow]].Dòng 60: Dòng 64: ''Giải thích VN'': Ống hoặc ống dẫn kiểu khung dùng để truyền chất lỏng từ bình. Áp suất khí quyển trong bình đẩy chất lỏng về phía chân ngắn của bình chứa trong khi đó trọng lượng của khối chất lỏng dư ra trong chân dài khiến cho chất lỏng chảy liên tục xuống dưới.''Giải thích VN'': Ống hoặc ống dẫn kiểu khung dùng để truyền chất lỏng từ bình. Áp suất khí quyển trong bình đẩy chất lỏng về phía chân ngắn của bình chứa trong khi đó trọng lượng của khối chất lỏng dư ra trong chân dài khiến cho chất lỏng chảy liên tục xuống dưới.- =====ống si phông// dẫn qua ống si phông=====+ =====ống si phông// dẫn qua ống si phông=====''Giải thích EN'': [[To]] [[transfer]] [[liquid]] [[by]] [[means]] [[of]] [[such]] [[a]] [[device]].''Giải thích EN'': [[To]] [[transfer]] [[liquid]] [[by]] [[means]] [[of]] [[such]] [[a]] [[device]].Dòng 66: Dòng 70: ''Giải thích VN'': Truyền chất lỏng bằng thiết bị ống si phông.''Giải thích VN'': Truyền chất lỏng bằng thiết bị ống si phông.- =====ống siphông=====+ =====ống siphông=====- =====siphông=====+ =====siphông=====::[[siphon]] [[crest]]::[[siphon]] [[crest]]::đỉnh siphông::đỉnh siphôngDòng 75: Dòng 79: ::[[thermal]] [[siphon]]::[[thermal]] [[siphon]]::siphông nhiệt::siphông nhiệt- === Oxford===+ ==Các từ liên quan==- =====N. & v.=====+ ===Từ đồng nghĩa===- =====(also syphon)=====+ =====noun=====- + :[[drain]] , [[draw]] , [[funnel]] , [[pipe]] , [[pump]] , [[tube]]- =====N.=====+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Y học]]- + [[Thể_loại:Toán & tin]]- =====A pipe or tube shaped like aninverted V or U with unequal legs to convey a liquid from acontainer to a lower level by atmospheric pressure.=====+ - + - =====(in fullsiphon-bottle) an aerated-water bottle from which liquid isforced out through a tube by the pressure of gas.=====+ - + - =====Zool. a acanal or conduit esp. in cephalopods. b the sucking-tube ofsome insects etc.=====+ - + - =====V.tr. & intr. (often foll. by off) 1conduct or flow through a siphon.=====+ - + - =====Divert or set aside (fundsetc.).=====+ - + - =====Siphonage n. siphonal adj. siphonic adj.[F siphonor L sipho -onis f. Gk siphon pipe]=====+ - + - == Tham khảo chung ==+ - + - *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=siphon siphon]: National Weather Service+ - *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=siphon&submit=Search siphon]: amsglossary+ - *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=siphon siphon]: Corporateinformation+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]][[Category:Cơ - Điện tử]] [[Category:Y học]]+ Hiện nay
Thông dụng
Cách viết khác syphon
Ngoại động từ
Dẫn bằng xifông; hút bằng xifông
- to siphon petrol out of a car into a can
- dùng xi-phông hút xăng từ ô tô sang một cái can
- siphon somebody/something off
- (thông tục) rút, hút, chuyển ( ai/cái gì) từ nơi này sang nơi khác, thường là không ngay thẳng, bất hợp pháp)
- the big clubs siphon off all the best players
- các câu lạc bộ lớn đã hút hết các cầu thủ giỏi nhất
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
ống si phông
Giải thích EN: A bent tube or pipe used to transfer liquid from a receptacle, in which atmospheric pressure forces the liquid up the shorter leg of the vessel while the weight of the excess liquid in the longer leg causes a continuous downward flow.
Giải thích VN: Ống hoặc ống dẫn kiểu khung dùng để truyền chất lỏng từ bình. Áp suất khí quyển trong bình đẩy chất lỏng về phía chân ngắn của bình chứa trong khi đó trọng lượng của khối chất lỏng dư ra trong chân dài khiến cho chất lỏng chảy liên tục xuống dưới.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
