-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(toán học) số nhân===== =====(điện học) máy nhân, điện kế nhân===== =====Người là...)
(4 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">´mʌlti¸plaiə</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + - + ==Thông dụng====Thông dụng=====Danh từ======Danh từ===- =====(toán học) số nhân==========(toán học) số nhân=====- =====(điện học) máy nhân, điện kế nhân==========(điện học) máy nhân, điện kế nhân=====- =====Người làm cho bội (tăng) lên==========Người làm cho bội (tăng) lên=====- + ==Chuyên ngành==- ==Toán & tin==+ === Xây dựng===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====số nhân, bộ nhân=====- =====máy nhân=====+ ===Cơ - Điện tử===- ::[[analog]] [[multiplier]]+ =====Số nhân, bộ nhân=====- ::máynhân tương tự+ ===Toán & tin===+ =====số nhân, nhân tử; hệ số; (máy tính ) thiết bị nhân, mấy nhân, bộ nhân=====+ ::[[multiplier]] [[of]] [[a]] [[group]]+ ::nhân tử của một nhóm+ ::[[analogue]] [[multiplier]]+ ::thiết bị nhân tương tự, số nhân tương tự+ ::[[finite]] [[multiplier]]+ ::(thống kê ) hệ số hiệu chỉnh đo tính hữu hạn của dãy số::[[frequency]] [[multiplier]]::[[frequency]] [[multiplier]]::máy nhân tần số::máy nhân tần số::[[function]] [[multiplier]]::[[function]] [[multiplier]]::máy nhân hàm::máy nhân hàm- == Điện==+ ::[[last]] [[multiplier]]- ===Nghĩa chuyên ngành===+ ::nhân tử cuối- =====phần nhân=====+ ::[[logarithmic]] [[multiplier]]- + ::(máy tính ) bộ nhân lôga+ ::[[paired]] [[multiplier]]+ ::bộ nhân cặp+ ::[[parallel]] [[multiplier]]+ ::bộ nhân song song+ ::[[undetermined]] [[multiplier]]+ ::nhân tử bất định+ === Điện===+ =====phần nhân=====''Giải thích VN'': Một điện trở chính xác nối với một volt kế để nới rộng dải đo.''Giải thích VN'': Một điện trở chính xác nối với một volt kế để nới rộng dải đo.- + =====phần tăng bội=====- =====phần tăng bội=====+ - + ''Giải thích VN'': Một điện trở chính xác nối với một volt kế để nới rộng dải đo.''Giải thích VN'': Một điện trở chính xác nối với một volt kế để nới rộng dải đo.- + =====số bội=====- =====số bội=====+ === Kỹ thuật chung ===- + =====bộ nhân=====- == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====bộ nhân=====+ ::[[analog]] [[multiplier]]::[[analog]] [[multiplier]]::bộ nhân tương tự::bộ nhân tương tựDòng 107: Dòng 106: ::voltage-range [[multiplier]]::voltage-range [[multiplier]]::bộ nhân điện áp::bộ nhân điện áp- =====nhân tử=====+ =====nhân tử=====::[[Lagrangian]] [[multiplier]]::[[Lagrangian]] [[multiplier]]::nhân tử Lagrange::nhân tử LagrangeDòng 118: Dòng 117: ::[[undetermined]] [[multiplier]]::[[undetermined]] [[multiplier]]::nhân tử bất định::nhân tử bất định- =====làm phép nhân=====+ =====làm phép nhân=====- + =====số nhân=====- =====số nhân=====+ ::[[analogue]] [[multiplier]]::[[analogue]] [[multiplier]]::số nhân tương tự::số nhân tương tựDòng 137: Dòng 135: ::multiplier-quotient [[register]]::multiplier-quotient [[register]]::thanh ghi số nhân-thương::thanh ghi số nhân-thương- + === Kinh tế ===- == Kinh tế ==+ =====bội số=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====nhân tử=====- + - =====bội số=====+ - + - =====nhân tử=====+ ::Lagrange-multiplier [[method]]::Lagrange-multiplier [[method]]::phương pháp nhân tử Lagrange::phương pháp nhân tử Lagrange- =====số=====+ =====số=====- + =====số nhân=====- =====số nhân=====+ ::autonomous-expenditure [[multiplier]]::autonomous-expenditure [[multiplier]]::số nhân chi tiêu tự định::số nhân chi tiêu tự địnhDòng 207: Dòng 200: ::[[tax]] [[multiplier]]::[[tax]] [[multiplier]]::số nhân thuế::số nhân thuế- =====thừa số=====+ =====thừa số=====::[[money]] [[creation]] [[multiplier]]::[[money]] [[creation]] [[multiplier]]::thừa số tạo tiền tệ::thừa số tạo tiền tệ::[[simple]] [[multiplier]]::[[simple]] [[multiplier]]::số nhân, bội số, thừa số giản đơn::số nhân, bội số, thừa số giản đơn- =====thừa=====+ =====thừa=====::[[money]] [[creation]] [[multiplier]]::[[money]] [[creation]] [[multiplier]]::thừa số tạo tiền tệ::thừa số tạo tiền tệDòng 218: Dòng 211: ::số nhân, bội số, thừa số giản đơn::số nhân, bội số, thừa số giản đơn- === Nguồn khác ===+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Điện]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]- *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=multiplier&searchtitlesonly=yes multiplier] : bized+ - + - == Oxford==+ - ===N.===+ - + - =====A quantity by which a given number is multiplied.=====+ - + - =====Econ.a factor by which an increment of income exceeds the resultingincrement of saving or investment.=====+ - + - =====Electr. an instrument forincreasing by repetition the intensity of a current, force, etc.=====+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Điện]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]+ Hiện nay
Chuyên ngành
Toán & tin
số nhân, nhân tử; hệ số; (máy tính ) thiết bị nhân, mấy nhân, bộ nhân
- multiplier of a group
- nhân tử của một nhóm
- analogue multiplier
- thiết bị nhân tương tự, số nhân tương tự
- finite multiplier
- (thống kê ) hệ số hiệu chỉnh đo tính hữu hạn của dãy số
- frequency multiplier
- máy nhân tần số
- function multiplier
- máy nhân hàm
- last multiplier
- nhân tử cuối
- logarithmic multiplier
- (máy tính ) bộ nhân lôga
- paired multiplier
- bộ nhân cặp
- parallel multiplier
- bộ nhân song song
- undetermined multiplier
- nhân tử bất định
Kỹ thuật chung
bộ nhân
- analog multiplier
- bộ nhân tương tự
- binary multiplier
- bộ nhân nhị phân
- Cockroft-Walton multiplier
- bộ nhân Cockroft-Walton
- degree of multiplication (multiplier)
- hệ số nhân (của bộ nhân)
- digital multiplier
- bộ nhân dạng số
- diode frequency multiplier
- bộ nhân tần dùng đi-ốt
- electron multiplier
- bộ nhân electron
- electron multiplier
- bộ nhân điện tử
- frequency multiplier
- bộ nhân tần
- frequency multiplier
- bộ nhân tần số
- function multiplier
- bộ nhân hàm
- functional multiplier
- bộ nhân hàm
- instrument multiplier
- bộ nhân dụng cụ
- instrument multiplier
- bộ nhân khoảng điện áp
- instrument multiplier
- bộ nhân điện áp
- logarithmic multiplier
- bộ nhân lôgarit
- paired multiplier
- bộ nhân cặp
- parallel multiplier
- bộ nhân song song
- phase multiplier
- bộ nhân pha
- photo-multiplier
- bộ nhân quang học
- photoelectric multiplier
- bộ nhân quang điện
- rate multiplier
- bộ nhân tốc độ
- reactance frequency multiplier
- bộ nhân tần điện kháng
- secondary emission multiplier
- bộ nhân bức xạ thứ cấp
- secondary multiplier
- bộ nhân thứ cấp
- single-channel multiplier
- bộ nhân một kênh
- time-division multiplier
- bộ nhân phân chia
- voltage multiplier
- bộ nhân dụng cụ
- voltage multiplier
- bộ nhân khoảng điện áp
- voltage multiplier
- bộ nhân điện áp
- voltage-range multiplier
- bộ nhân dụng cụ
- voltage-range multiplier
- bộ nhân khoảng điện áp
- voltage-range multiplier
- bộ nhân điện áp
nhân tử
- Lagrangian multiplier
- nhân tử Lagrange
- last multiplier
- nhân tử cuối
- multiplier of a group
- nhân tử của một nhóm
- multiplier rule
- quy tắc nhân tử
- undetermined multiplier
- nhân tử bất định
số nhân
- analogue multiplier
- số nhân tương tự
- degree of multiplication (multiplier)
- hệ số nhân (của bộ nhân)
- multiplier digit
- chữ số nhân
- multiplier digit
- hàng số nhân
- multiplier factor
- hệ số nhân
- multiplier register
- cái ghi số nhân
- multiplier register
- thanh ghi số nhân
- multiplier-quotient register
- thanh ghi số nhân-thương
Kinh tế
số nhân
- autonomous-expenditure multiplier
- số nhân chi tiêu tự định
- balance budget multiplier
- số nhân ngân sách cân bằng
- balanced budget multiplier
- số nhân ngân sách cân bằng
- consumption multiplier
- số nhân tiêu dùng
- cost multiplier
- số nhân phí tổn
- credit multiplier
- số nhân tín dụng
- deposit multiplier
- số nhân tiền gửi
- economic base multiplier
- số nhân của cơ sở kinh tế
- export multiplier
- số nhân xuất khẩu
- export multiplier
- số nhân xuất khẩu (số tăng gấp bội của mức xuất khẩu)
- fiscal multiplier
- số nhân tài chính
- fiscal multiplier
- số nhân thuế
- foreign trade multiplier
- số nhân ngoại thương
- impact multiplier
- số nhân tác động
- investment multiplier
- số nhân khoản tiền đầu tư
- Keynesian multiplier
- số nhân trong học thuyết Keynes
- monetary multiplier
- số nhân tiền tệ
- money multiplier
- số nhân tiền tệ
- multiplier chain
- chuỗi số nhân
- multiplier effect
- hệ quả số nhân
- multiplier effect
- hiệu quả số nhân
- nominal multiplier
- số nhãn danh nghĩa
- reserves multiplier
- số nhân dự trữ
- simple deposit multiplier
- số nhân tiền gởi đơn
- simple deposit multiplier
- số nhân tiền gửi đơn
- simple multiplier
- số nhân đơn
- simple multiplier
- số nhân, bội số, thừa số giản đơn
- supply multiplier
- số nhân cung ứng
- tax multiplier
- số nhân thuế
Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử | Xây dựng
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
