• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">´infrə¸strʌktʃə</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">´infrə¸strʌktʃə</font>'''/=====
    - 
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 12: Dòng 6:
    =====Cơ sở hạ tầng=====
    =====Cơ sở hạ tầng=====
    -
    == Cơ khí & công trình==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Cơ khí & công trình===
    =====thiết bị đỡ cố định=====
    =====thiết bị đỡ cố định=====
    Dòng 19: Dòng 16:
    ''Giải thích VN'': Cấu trúc đỡ cho một hệ thống.
    ''Giải thích VN'': Cấu trúc đỡ cho một hệ thống.
    -
     
    +
    === Hóa học & vật liệu===
    -
    == Hóa học & vật liệu==
    +
    =====hạ tầng kinh tế=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===== Tham khảo =====
    -
    =====hạ tầng kinh tế=====
    +
    -
     
    +
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=infrastructure infrastructure] : Chlorine Online
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=infrastructure infrastructure] : Chlorine Online
    -
     
    +
    === Xây dựng===
    -
    == Xây dựng==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====kết cấu bên dưới=====
    =====kết cấu bên dưới=====
    Dòng 40: Dòng 32:
    ''Giải thích VN'': Cơ sở vật chất cơ bản của một quốc gia hay một vùng, ví dụ như đường xá, cầu, hệ thống cấp nước, hệ thống xử lý nước thải.
    ''Giải thích VN'': Cơ sở vật chất cơ bản của một quốc gia hay một vùng, ví dụ như đường xá, cầu, hệ thống cấp nước, hệ thống xử lý nước thải.
    -
     
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====cấu trúc hạ tầng=====
    =====cấu trúc hạ tầng=====
    Dòng 78: Dòng 68:
    ::World-wide [[Information]] [[Infrastructure]] (WII)
    ::World-wide [[Information]] [[Infrastructure]] (WII)
    ::hạ tầng cơ sở thông tin toàn cầu
    ::hạ tầng cơ sở thông tin toàn cầu
    -
     
    +
    === Kinh tế ===
    -
    == Kinh tế ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
     
    +
    =====cơ sở hạ tầng=====
    =====cơ sở hạ tầng=====
    ::[[economic]] [[infrastructure]]
    ::[[economic]] [[infrastructure]]
    Dòng 93: Dòng 80:
    ::[[transportation]] [[infrastructure]]
    ::[[transportation]] [[infrastructure]]
    ::cơ sở hạ tầng vận tải
    ::cơ sở hạ tầng vận tải
    -
     
    +
    ===== Tham khảo =====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=infrastructure infrastructure] : Corporateinformation
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=infrastructure infrastructure] : Corporateinformation
    -
     
    +
    ===== Tham khảo =====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=infrastructure&searchtitlesonly=yes infrastructure] : bized
    *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=infrastructure&searchtitlesonly=yes infrastructure] : bized
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====A the basic structural foundations of a society orenterprise; a substructure or foundation. b roads, bridges,sewers, etc., regarded as a country's economic foundation.=====
    =====A the basic structural foundations of a society orenterprise; a substructure or foundation. b roads, bridges,sewers, etc., regarded as a country's economic foundation.=====
    =====Permanent installations as a basis for military etc. operations.[F (as INFRA-, STRUCTURE)]=====
    =====Permanent installations as a basis for military etc. operations.[F (as INFRA-, STRUCTURE)]=====
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]

    19:42, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´infrə¸strʌktʃə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cơ sở hạ tầng

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    thiết bị đỡ cố định

    Giải thích EN: Broadly, the underlying structure of any system.

    Giải thích VN: Cấu trúc đỡ cho một hệ thống.

    Hóa học & vật liệu

    hạ tầng kinh tế
    Tham khảo

    Xây dựng

    kết cấu bên dưới
    kết cấu hạ tầng
    kết cấu móng
    hạ tầng cơ sở

    Giải thích EN: The basic facilities of a country or region, such as roads, bridges, water delivery, and sewage treatment.

    Giải thích VN: Cơ sở vật chất cơ bản của một quốc gia hay một vùng, ví dụ như đường xá, cầu, hệ thống cấp nước, hệ thống xử lý nước thải.

    Kỹ thuật chung

    cấu trúc hạ tầng
    nền móng
    hạ tầng
    Asian Infrastructure Development Corporation (AIDEC)
    Công ty Phát triển cơ sở hạ tầng châu Á
    ESA COMmunications infrastructure (ESACOM)
    Cơ sở hạ tầng truyền thông ESA
    European Manned Space Infrastructure (EMSI)
    Cơ sở hạ tầng cung cấp các nhà du hành vũ trụ châu Âu
    Global Information Infrastructure (GII)
    hạ tầng cơ sở thông tin toàn cầu
    Information Infrastructure Task Force (IITF)
    lực lượng đặc nhiệm về cơ sở hạ tầng thông tin
    Information Infrastructure Technology and Applications (IITA)
    công nghệ và các ứng dụng cơ sở hạ tầng thông tin
    Intelligent Transportation Infrastructure (ITI)
    cơ sở hạ tầng giao thông vận tải thông tin
    National Information Infrastructure (NII)
    hạ tầng cơ sở thông tin mạng
    network infrastructure
    cơ sở hạ tầng mạng
    Open Telecom Infrastructure (OTI)
    cơ sở hạ tầng viễn thông mở
    Public Key Infrastructure (PKI)
    cơ sở hạ tầng khóa công khai
    Public Key Infrastructure Services (PKIS)
    các dịch vụ cơ sở hạ tầng khóa công khai
    Standard Based Packet Infrastructure Layer (SBPIL)
    lớp cơ sở hạ tầng gói dựa trên tiêu chuẩn
    Unlicensed National Information Infrastructure (UNI)
    cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia không được cấp phép
    World-wide Information Infrastructure (WII)
    hạ tầng cơ sở thông tin toàn cầu

    Kinh tế

    cơ sở hạ tầng
    economic infrastructure
    cơ sở hạ tầng kinh tế
    equipment and infrastructure
    trang thiết bị và cơ sở hạ tầng
    infrastructure expenditure
    chi phí cơ sở hạ tầng
    infrastructure investment
    đầu tư cơ sở hạ tầng
    transportation infrastructure
    cơ sở hạ tầng vận tải
    Tham khảo
    Tham khảo

    Oxford

    N.
    A the basic structural foundations of a society orenterprise; a substructure or foundation. b roads, bridges,sewers, etc., regarded as a country's economic foundation.
    Permanent installations as a basis for military etc. operations.[F (as INFRA-, STRUCTURE)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X