-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(toán học) số nhân===== =====(điện học) máy nhân, điện kế nhân===== =====Người là...)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">´mʌlti¸plaiə</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 17: Dòng 10: =====Người làm cho bội (tăng) lên==========Người làm cho bội (tăng) lên=====- ==Toán & tin==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"+ | __TOC__+ |}+ === Toán & tin ========máy nhân==========máy nhân=====::[[analog]] [[multiplier]]::[[analog]] [[multiplier]]Dòng 26: Dòng 22: ::[[function]] [[multiplier]]::[[function]] [[multiplier]]::máy nhân hàm::máy nhân hàm- == Điện==+ === Điện===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====phần nhân==========phần nhân=====Dòng 36: Dòng 31: ''Giải thích VN'': Một điện trở chính xác nối với một volt kế để nới rộng dải đo.''Giải thích VN'': Một điện trở chính xác nối với một volt kế để nới rộng dải đo.- =====số bội=====+ =====số bội=====- + === Kỹ thuật chung ===- == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====bộ nhân==========bộ nhân=====::[[analog]] [[multiplier]]::[[analog]] [[multiplier]]Dòng 137: Dòng 130: ::multiplier-quotient [[register]]::multiplier-quotient [[register]]::thanh ghi số nhân-thương::thanh ghi số nhân-thương- + === Kinh tế ===- == Kinh tế==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + =====bội số==========bội số=====Dòng 217: Dòng 207: ::[[simple]] [[multiplier]]::[[simple]] [[multiplier]]::số nhân, bội số, thừa số giản đơn::số nhân, bội số, thừa số giản đơn- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=multiplier&searchtitlesonly=yes multiplier] : bized*[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=multiplier&searchtitlesonly=yes multiplier] : bized- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====A quantity by which a given number is multiplied.==========A quantity by which a given number is multiplied.=====02:14, ngày 8 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
bộ nhân
- analog multiplier
- bộ nhân tương tự
- binary multiplier
- bộ nhân nhị phân
- Cockroft-Walton multiplier
- bộ nhân Cockroft-Walton
- degree of multiplication (multiplier)
- hệ số nhân (của bộ nhân)
- digital multiplier
- bộ nhân dạng số
- diode frequency multiplier
- bộ nhân tần dùng đi-ốt
- electron multiplier
- bộ nhân electron
- electron multiplier
- bộ nhân điện tử
- frequency multiplier
- bộ nhân tần
- frequency multiplier
- bộ nhân tần số
- function multiplier
- bộ nhân hàm
- functional multiplier
- bộ nhân hàm
- instrument multiplier
- bộ nhân dụng cụ
- instrument multiplier
- bộ nhân khoảng điện áp
- instrument multiplier
- bộ nhân điện áp
- logarithmic multiplier
- bộ nhân lôgarit
- paired multiplier
- bộ nhân cặp
- parallel multiplier
- bộ nhân song song
- phase multiplier
- bộ nhân pha
- photo-multiplier
- bộ nhân quang học
- photoelectric multiplier
- bộ nhân quang điện
- rate multiplier
- bộ nhân tốc độ
- reactance frequency multiplier
- bộ nhân tần điện kháng
- secondary emission multiplier
- bộ nhân bức xạ thứ cấp
- secondary multiplier
- bộ nhân thứ cấp
- single-channel multiplier
- bộ nhân một kênh
- time-division multiplier
- bộ nhân phân chia
- voltage multiplier
- bộ nhân dụng cụ
- voltage multiplier
- bộ nhân khoảng điện áp
- voltage multiplier
- bộ nhân điện áp
- voltage-range multiplier
- bộ nhân dụng cụ
- voltage-range multiplier
- bộ nhân khoảng điện áp
- voltage-range multiplier
- bộ nhân điện áp
nhân tử
- Lagrangian multiplier
- nhân tử Lagrange
- last multiplier
- nhân tử cuối
- multiplier of a group
- nhân tử của một nhóm
- multiplier rule
- quy tắc nhân tử
- undetermined multiplier
- nhân tử bất định
số nhân
- analogue multiplier
- số nhân tương tự
- degree of multiplication (multiplier)
- hệ số nhân (của bộ nhân)
- multiplier digit
- chữ số nhân
- multiplier digit
- hàng số nhân
- multiplier factor
- hệ số nhân
- multiplier register
- cái ghi số nhân
- multiplier register
- thanh ghi số nhân
- multiplier-quotient register
- thanh ghi số nhân-thương
Kinh tế
số nhân
- autonomous-expenditure multiplier
- số nhân chi tiêu tự định
- balance budget multiplier
- số nhân ngân sách cân bằng
- balanced budget multiplier
- số nhân ngân sách cân bằng
- consumption multiplier
- số nhân tiêu dùng
- cost multiplier
- số nhân phí tổn
- credit multiplier
- số nhân tín dụng
- deposit multiplier
- số nhân tiền gửi
- economic base multiplier
- số nhân của cơ sở kinh tế
- export multiplier
- số nhân xuất khẩu
- export multiplier
- số nhân xuất khẩu (số tăng gấp bội của mức xuất khẩu)
- fiscal multiplier
- số nhân tài chính
- fiscal multiplier
- số nhân thuế
- foreign trade multiplier
- số nhân ngoại thương
- impact multiplier
- số nhân tác động
- investment multiplier
- số nhân khoản tiền đầu tư
- Keynesian multiplier
- số nhân trong học thuyết Keynes
- monetary multiplier
- số nhân tiền tệ
- money multiplier
- số nhân tiền tệ
- multiplier chain
- chuỗi số nhân
- multiplier effect
- hệ quả số nhân
- multiplier effect
- hiệu quả số nhân
- nominal multiplier
- số nhãn danh nghĩa
- reserves multiplier
- số nhân dự trữ
- simple deposit multiplier
- số nhân tiền gởi đơn
- simple deposit multiplier
- số nhân tiền gửi đơn
- simple multiplier
- số nhân đơn
- simple multiplier
- số nhân, bội số, thừa số giản đơn
- supply multiplier
- số nhân cung ứng
- tax multiplier
- số nhân thuế
Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
