-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 22: Dòng 22: | __TOC__| __TOC__|}|}+ ===Cơ - Điện tử===+ =====Thùng chứa, bể chứa, thùng gom, máy thu, ốngnghe=====+ === Cơ khí & công trình====== Cơ khí & công trình========chuông bơm nén khí==========chuông bơm nén khí=====Dòng 216: Dòng 219: =====Chem. a vessel forcollecting the products of distillation, chromatography, etc.==========Chem. a vessel forcollecting the products of distillation, chromatography, etc.=====- [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Ô tô]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Vật lý]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Điện]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]+ [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Ô tô]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Vật lý]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Điện]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]]14:02, ngày 24 tháng 9 năm 2008
Thông dụng
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
bình chứa
- ammonia liquid receiver
- bình chứa amoniac lỏng
- ammonia receiver
- bình chứa amoniac
- bottom inlet receiver
- bình chứa ống vào phía dưới
- circulation receiver
- bình chứa tuần hoàn
- compressed air receiver tank
- bình chứa khí nén
- condensate receiver
- bình chứa lỏng ngưng
- condensate receiver
- bình chứa phần ngưng
- condenser-receiver
- bình chứa cao áp
- condenser-receiver
- bình chứa ngưng tụ
- emergency receiver
- bình chứa cấp cứu
- emergency receiver
- bình chứa dự phòng
- emergency receiver
- bình chứa dự trữ
- emergency receiver
- bình chứa khẩn cấp
- freon receiver
- bình chứa freon
- high-pressure receiver
- bình chứa cao áp
- high-side receiver
- bình chứa phía cao áp
- horizontal air receiver
- bình chứa không khí nằm ngang
- liquid ammonia receiver
- bình chứa amoniac lỏng
- liquid receiver
- bình chứa chất lỏng
- liquid receiver
- bình chứa ga lỏng
- low-pressure receiver
- bình chứa hạ áp
- pump receiver
- bình chứa của bơm
- receiver exit
- cửa ra bình chứa
- receiver outlet
- cửa ra bình chứa
- receiver pressure
- áp suất bình chứa
- receiver vent line
- đường ống xả khí bình chứa
- receiver-dehydrator
- bình chứa khử ẩm
- receiver-dryer
- bình chứa làm khô
- receiver-separator unit
- tổ hợp bình chứa và bình tách (khí không ngưng)
- refrigerant system receiver
- bình chứa môi chất lạnh
- shell-and-tube receiver
- bình chứa ống chùm
- shell-and-tube receiver
- bình chứa ống vỏ
- solution receiver
- bình chứa dung dịch
Oxford
The part of a machineor instrument that receives sound, signals, etc. (esp. the partof a telephone that contains the earpiece).
(in full officialreceiver) a person appointed by a court to administer theproperty of a bankrupt or insane person, or property underlitigation.
Chem. a vessel forcollecting the products of distillation, chromatography, etc.
Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Hóa học & vật liệu | Ô tô | Toán & tin | Vật lý | Xây dựng | Y học | Điện tử & viễn thông | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
