• (đổi hướng từ Advocating)
    /´ædvəkeit/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi
    Người chủ trương; người tán thành, người ủng hộ
    an advocates of peace
    người chủ trương hoà bình
    the advocates of socialism
    những người tán thành chủ nghĩa xã hội

    Ngoại động từ

    Biện hộ, bào chữa
    Chủ trương; tán thành, ủng hộ

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    người bào chữa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X