• /beg/

    Thông dụng

    Động từ

    Ăn xin, xin
    to beg a meal
    xin một bữa ăn
    Cầu xin; đề nghi thiết tha, khẩn cầu
    Xin trân trọng (trong thư giao dịch)
    I beg to inform you
    tôi xin trân trọng báo tin để ngài rõ
    I beg to differ
    xin phép cho tôi có ý kiến khác
    Đứng lên hai chân sau (chó chầu ăn)

    Cấu trúc từ

    to beg a favour of
    đề nghị (ai) giúp đỡ
    to beg leave to do sth
    xin phép làm cái gì
    to beg off for something
    xin miễn cho cái gì
    to beg pardon
    xin lỗi
    to beg somebody off
    xin ai tha thứ, xin ai miễn thứ
    to go begging
    Xem go

    hình thái từ


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X