• /´fʌni/

    Thông dụng

    Tính từ

    Buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài, tiếu (lâm)
    Là lạ, khang khác
    There's something funny about this affair
    Có một cái gì là lạ trong việc này
    funny business
    điều không được chấp thuận
    funny ha-ha
    buồn cười vì tếu
    funny peculiar
    buồn cười vì quái đãng

    Danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

    (thông tục) lời nói buồn cười; câu chuyện khôi hài
    ( số nhiều) tập tranh khôi hài, tập tranh vui
    Thuyền một người chèo

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    tức cười

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X