• /gei/

    Thông dụng

    Tính từ

    Vui vẻ, vui tươi; hớn hở
    the gay voices of young children
    những tiếng nói vui vẻ của các em nhỏ
    Tươi, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc, quần áo...)
    gay colours
    những màu sắc sặc sỡ
    (nói trại) truỵ lạc, phóng đãng, đĩ thoã, lẳng lơ (đàn bà)
    to lead a gay life
    sống cuộc đời phóng đãng
    Tình dục đồng giới
    a gay club
    câu lạc bộ tình dục đồng giới

    Danh từ

    Người tình dục đồng giới

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X