• /'hænsəm/

    Thông dụng

    Tính từ

    Đẹp
    a handsome man
    người đẹp trai
    Tốt đẹp, rộng rãi, hào phóng, hậu hĩ
    a handsome treatment
    cách đối xử rộng rãi, hào phóng
    Lớn, đáng kể
    a handsome fortune
    tài sản lớn

    Cấu trúc từ

    handsome is that handsome does
    đẹp nết hơn đẹp người; xét người bằng việc làm đừng xét qua lời nói


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X