• /limp/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tật đi khập khiễng

    Nội động từ

    Đi khập khiễng
    Lê, bay rề rề, chạy ì ạch (máy bay, tàu thuỷ bị thương, bị hỏng)

    Tính từ

    Mềm, ủ rũ
    Ẻo lả, thiếu khí lực

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    thang số

    Toán & tin

    một số

    Kỹ thuật chung

    cánh
    arch limp
    cánh vòm
    vành chia độ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X