• (đổi hướng từ Weaknesses)
    /´wi:knis/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tình trạng yếu đuối, tình trạng yếu ớt, tình trạng yếu kém
    the weakness of a country's defences
    tình trạng quốc phòng yếu kém của một nước
    Tính nhu nhược, tính mềm yếu (tính tình)
    weakness of character
    tính tình nhu nhược
    Tính chất non kém (trí nhớ, trình độ)
    Điểm yếu, nhược điểm, khuyết điểm, lỗi lầm (nhất là trong tính nết của một người)
    we all have our weakness
    tất cả chúng ta ai cũng có nhược điểm
    ( + for) sự ưa thích một cách đặc biệt, sự ưa thích một cách ngu ngốc; sở thích ngông; mê say, nghiện
    to have a weakness for tall women
    mê những phụ nữ dáng cao
    to have a weakness for peanut butter
    nghiện món bơ lạc


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X