-
(Khác biệt giữa các bản)
(One intermediate revision not shown.) Dòng 1: Dòng 1: =====/'''<font color="red">´rekti¸faiə</font>'''/==========/'''<font color="red">´rekti¸faiə</font>'''/=====- ==Thông dụng====Thông dụng=====Danh từ======Danh từ===- =====Dụng cụ để sửa cho thẳng==========Dụng cụ để sửa cho thẳng=====- =====(vật lý) máy chỉnh lưu==========(vật lý) máy chỉnh lưu=====- =====(hoá học) máy cất lại, máy tinh cất==========(hoá học) máy cất lại, máy tinh cất=====- =====(rađiô) bộ tách sóng==========(rađiô) bộ tách sóng=====- ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"+ ===Toán & tin===- | __TOC__+ =====(máy tính ) máy chỉnh lưu=====- |}+ ::[[crystal]] [[rectifier]]+ ::máy chỉnh lưu tinh thể+ ::[[dry]] [[rectifier]]+ ::máy chỉnh lưu khô=== Hóa học & vật liệu====== Hóa học & vật liệu===- =====máy cất lại=====+ =====máy cất lại=====- + =====máy tinh cất=====- =====máy tinh cất=====+ ::[[electrolytic]] [[rectifier]]::[[electrolytic]] [[rectifier]]::máy tinh cất điện phân::máy tinh cất điện phân- ===== Tham khảo =====- *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=rectifier rectifier] : Chlorine Online=== Xây dựng====== Xây dựng========thiết bị nắn dòng==========thiết bị nắn dòng=====Dòng 31: Dòng 25: =====bộ nắn điện (xoay chiều thành một chiều)==========bộ nắn điện (xoay chiều thành một chiều)======== Điện lạnh====== Điện lạnh===- =====bộ nắn dòng=====+ =====bộ nắn dòng=====- + =====bộ tinh cất==========bộ tinh cất======== Điện====== Điện===- =====mạch chỉnh lưu=====+ =====mạch chỉnh lưu=====- + ''Giải thích VN'': Thành phần chuyển đổi dòng xoay chiều thành dòng một chiều.''Giải thích VN'': Thành phần chuyển đổi dòng xoay chiều thành dòng một chiều.::[[peak]] [[rectifier]] [[circuit]]::[[peak]] [[rectifier]] [[circuit]]Dòng 43: Dòng 35: =====thiết bị tinh cất==========thiết bị tinh cất======== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====bộ chỉnh lưu=====+ =====bộ chỉnh lưu=====- + ''Giải thích VN'': Thành phần chuyển đổi dòng xoay chiều thành dòng một chiều.''Giải thích VN'': Thành phần chuyển đổi dòng xoay chiều thành dòng một chiều.::[[aluminium]] [[rectifier]]::[[aluminium]] [[rectifier]]Dòng 206: Dòng 197: ::[[voltage]] [[doubler]] [[type]] [[rectifier]]::[[voltage]] [[doubler]] [[type]] [[rectifier]]::bộ chỉnh lưu tăng đôi điện thế::bộ chỉnh lưu tăng đôi điện thế- =====bộ tách sóng=====+ =====bộ tách sóng=====::[[silicon]] [[rectifier]]::[[silicon]] [[rectifier]]::bộ tách sóng silic::bộ tách sóng silic=== Kinh tế ====== Kinh tế ===- =====tháp tinh luyện=====+ =====tháp tinh luyện=====- + =====thiết bị tinh cất==========thiết bị tinh cất=====- ===== Tham khảo =====- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=rectifier rectifier] : Corporateinformation- === Oxford===- =====N.=====- =====A person or thing that rectifies.=====- =====Electr. an electricaldevice that allows a current to flow preferentially in onedirection by converting an alternating current into a directone.=====+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Điện]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Toán & tin]]- [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Điện]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Điện]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]+ Hiện nay
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
bộ chỉnh lưu
Giải thích VN: Thành phần chuyển đổi dòng xoay chiều thành dòng một chiều.
- aluminium rectifier
- bộ chỉnh lưu nhôm
- arc rectifier
- bộ chỉnh lưu hồ quang
- bridge rectifier
- bộ chỉnh lưu kiểu cầu
- bridge type rectifier
- bộ chỉnh lưu kiểu cầu
- charging rectifier
- bộ chỉnh lưu nạp
- cold-cathode rectifier
- bộ chỉnh lưu cathode nguội
- cold-cathode rectifier
- bộ chỉnh lưu catốt nguội
- contact rectifier
- bộ chỉnh lưu tiếp xúc
- contact rectifier
- bộ chỉnh lưu cơ khí
- copper oxide rectifier
- bộ chỉnh lưu đồng ôxit
- copper-oxide rectifier
- bộ chỉnh lưu ôxit đồng
- crystal rectifier
- bộ chỉnh lưu tinh thể
- diode rectifier
- bộ chỉnh lưu diode
- diode rectifier
- bộ chỉnh lưu đi-ốt
- discharge tube rectifier
- bộ chỉnh lưu phóng điện
- double connection rectifier
- bộ chỉnh lưu mạch kép
- drum disk rectifier
- bộ chỉnh lưu đĩa tang
- EHT rectifier
- bộ chỉnh lưu EHT
- electrolytic rectifier
- bộ chỉnh lưu điện phân
- electromagnetic rectifier
- bộ chỉnh lưu điện từ
- electromagnetic rectifier
- bộ chỉnh lưu kiểu rung
- electronic rectifier
- bộ chỉnh lưu điện tử
- electronic tube rectifier
- bộ chỉnh lưu đèn diện tử
- fast rectifier
- bộ chỉnh lưu nhanh
- full-wave rectifier
- bộ chỉnh lưu toàn sóng
- gas-filled rectifier
- bộ chỉnh lưu chứa khí
- germanium rectifier
- bộ chỉnh lưu gecmani
- germanium rectifier
- bộ chỉnh lưu germani
- half wave rectifier
- bộ chỉnh lưu bán chu kỳ
- half-wave rectifier
- bộ chỉnh lưu nửa sóng
- hot cathode rectifier
- bộ chỉnh lưu catốt nóng
- ideal rectifier
- bộ chỉnh lưu lý tưởng
- ignitron rectifier
- bộ chỉnh lưu initron
- junction rectifier
- bộ chỉnh lưu chuyển tiếp
- linear rectifier
- bộ chỉnh lưu tuyến tính
- magnetic rectifier
- bộ chỉnh lưu từ
- mains rectifier
- bộ chỉnh lưu lưới điện
- mechanical rectifier
- bộ chỉnh lưu cơ học
- mechanical rectifier
- bộ chỉnh lưu cơ khí
- mercury are rectifier
- bộ chỉnh lưu hơi thủy ngân
- mercury rectifier
- bộ chỉnh lưu thủy ngân
- mercury vapor rectifier
- bộ chỉnh lưu hơi thủy ngân
- mercury-arc rectifier
- bộ chỉnh lưu thủy ngân
- metal rectifier
- bộ chỉnh lưu khô
- metal rectifier
- bộ chỉnh lưu kim loại
- metallic rectifier
- bộ chỉnh lưu kim loại
- multianode rectifier
- bộ chỉnh lưu nhiều anôt
- optical rectifier
- bộ chỉnh lưu quang (học)
- p-n rectifier
- bộ chỉnh lưu p-n
- parallel rectifier
- bộ chỉnh lưu song song
- phase sequence rectifier
- bộ chỉnh lưu trình tự pha
- point contact rectifier
- bộ chỉnh lưu tiếp điểm
- polyphase rectifier
- bộ chỉnh lưu đa pha
- power rectifier
- bộ chỉnh lưu công suất
- rectifier anode
- anôt bộ chỉnh lưu
- rectifier bridge
- bộ chỉnh lưu kiểu cầu
- selenium rectifier
- bộ chỉnh lưu selen
- semiconductor rectifier
- bộ chỉnh lưu bán dẫn
- Silicon Controlled Rectifier (SCR)
- Bộ chỉnh lưu được điều khiển bằng Silic
- silicon high power rectifier
- bộ chỉnh lưu silic công suất lớn
- silicon rectifier
- bộ chỉnh lưu silic
- silicon rectifier
- bộ chỉnh lưu si-líc
- silicon-controlled rectifier (SCR)
- bộ chỉnh lưu silic được điều khiển
- single anode rectifier
- bộ chỉnh lưu một anôt
- single wave rectifier
- bộ chỉnh lưu sóng đơn
- single-phase rectifier
- bộ chỉnh lưu một pha
- six-phase rectifier
- bộ chỉnh lưu sáu pha
- six-phase rectifier
- bộ chỉnh lưu 6 pha
- small selenium rectifier
- bộ chỉnh lưu selen nhỏ
- solid-state microwave rectifier
- bộ chỉnh lưu rắn siêu tần
- steel-tank rectifier
- bộ chỉnh lưu thùng thép
- synchronous rectifier
- bộ chỉnh lưu đồng bộ
- thermionic rectifier
- bộ chỉnh lưu electron nhiệt
- thermionic rectifier
- bộ chỉnh lưu iôn nhiệt
- three-phase rectifier
- bộ chỉnh lưu ba pha
- torque rectifier
- bộ chỉnh lưu mômen xoắn (bộ truyền động)
- transformer rectifier
- bộ chỉnh lưu-biến áp
- vibrating rectifier
- bộ chỉnh lưu kiểu rung
- voltage double type rectifier
- bộ chỉnh lưu tăng đôi điện áp
- voltage doubler type rectifier
- bộ chỉnh lưu tăng đôi điện thế
Từ điển: Thông dụng | Hóa học & vật liệu | Xây dựng | Điện lạnh | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Toán & tin
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
