• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự nhắc lại, sự được nhắc lại; điều nhắc lại, điều được nhắc lại===== ::...)
    Hiện nay (17:46, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (3 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">,repi'tiʃn</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 31: Dòng 24:
    =====(âm nhạc) sự tập duyệt; ngón mổ liên tục=====
    =====(âm nhạc) sự tập duyệt; ngón mổ liên tục=====
    -
    == Xây dựng==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====tính lặp lại được=====
    +
    =====sự lặp=====
    -
     
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====lần lặp=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====lặp lại=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====phép lặp=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====sự lặp lại=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====tần suất=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Often, repetitions. reiteration(s), duplication(s),redundancy or redundancies, repeats, tautology or tautologies:The book is full of boring repetitions.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Reiteration, repeat,echo, echoing, repeating, duplication, duplicating, rehearsal,recapitulation, restatement, replication, rereading, retelling,relisting, recital, reprise, rerun, rerunning: We sat through arepetition of every name for the benefit of any who might havemissed it the first time.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====A the act or an instance of repeating or being repeated.b the thing repeated.=====
    +
    -
    =====A copy or replica.=====
     
    -
    =====A piece to belearned by heart.=====
    +
    === Xây dựng===
     +
    =====tính lặp lại được=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====lần lặp=====
    -
    =====The ability of a musical instrument torepeat a note quickly.=====
    +
    =====lặp lại=====
    -
    =====Repetitional adj. repetitionary adj.[F r‚p‚tition or L repetitio (as REPEAT)]=====
    +
    =====phép lặp=====
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    =====sự lặp lại=====
    -
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=repetition&submit=Search repetition] : amsglossary
    +
    =====tần suất=====
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=repetition repetition] : Corporateinformation
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[alliteration]] , [[broken record]] , [[chant]] , [[chorus]] , [[copy]] , [[echo]] , [[encore]] , [[ingemination]] , [[iteracy]] , [[iterance]] , [[iteration]] , [[litany]] , [[paraphrase]] , [[periodicity]] , [[perseveration]] , [[practice]] , [[reappearance]] , [[recapitulation]] , [[recital]] , [[recurrence]] , [[redundancy]] , [[rehearsal]] , [[reiteration]] , [[relation]] , [[renewal]] , [[reoccurrence]] , [[repeat]] , [[repetitiousness]] , [[replication]] , [[report]] , [[reproduction]] , [[restatement]] , [[return]] , [[rhythm]] , [[rote]] , [[tautology]] , [[imitation]] , [[reflection]] , [[reflex]] , [[anaphora]] , [[battology]] , [[burden]] , [[duplication]] , [[leitmotiv]] , [[motif]] , [[perseverance]] , [[reduplication]] , [[refrain]] , [[reprise]] , [[reverberation]] , [[verbigeration]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[instance]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay

    /,repi'tiʃn/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự nhắc lại, sự được nhắc lại; điều nhắc lại, điều được nhắc lại
    learn in repetition
    học bằng cách nhắc lại
    Sự tái diễn
    let there be no repertition of this behaviour
    hãy đừng để tái diễn lối cư xử này (tức là đừng làm (như) thế nữa)
    Sự bắt chước
    a mere repetition
    chỉ là một sự bắt chước
    Bài học thuộc lòng
    Bản sao chép, bản mô phỏng
    a repertition of a previous talk
    bản sao một cuộc nói chuyện trước đây
    (âm nhạc) sự tập duyệt; ngón mổ liên tục

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự lặp

    Xây dựng

    tính lặp lại được

    Kỹ thuật chung

    lần lặp
    lặp lại
    phép lặp
    sự lặp lại
    tần suất

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X