• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (17:36, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 47: Dòng 47:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
     +
    ===Toán & tin===
     +
    =====ánh xạ, phản xạ, suy nghĩ=====
     +
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    Dòng 72: Dòng 75:
    :[[disregard]] , [[ignore]]
    :[[disregard]] , [[ignore]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Vật lý]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Vật lý]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay

    /ri'flekt/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ
    to reflect light
    phản chiếu ánh sáng
    to reflect sound
    dội lại âm thanh
    Phản ánh; cho thấy bản chất của; tương ứng với
    their actions reflect their thoughts
    hành động của họ phản ánh tư tưởng họ
    Mang lại (hành động, kết quả...)
    the result reflects credit upon his family
    kết quả ấy mang lại tiếng tốt cho gia đình anh ta
    (từ hiếm,nghĩa hiếm) gập lại
    to reflect the corner of the paper
    gấp mép giấy lại
    Làm hại lây, làm xấu lây, làm mang tiếng, làm mất uy tín
    to reflect on someone's honour
    làm ai mang tai mang tiếng
    Chỉ trích, chê trách, khiển trách
    to reflect on someone's
    chỉ trích ai
    to reflect upon someone's conduct
    chỉ trích tư cách của ai
    Suy nghĩ sâu về, ngẫm nghĩ về (các sự kiện đã qua)

    Nội động từ

    ( + on, upon) suy nghĩ, ngẫm nghĩ
    to reflect upon what answers to make
    suy nghĩ nên trả lời thế nào

    Cấu trúc từ

    reflect (well/badly) on somebody/something
    có tiếng/mang tiếng

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    ánh xạ, phản xạ, suy nghĩ

    Xây dựng

    phản xạ, phản chiếu, phản ánh

    Cơ - Điện tử

    (v) phản xạ, phản chiếu

    Vật lý

    phản ảnh

    Kỹ thuật chung

    ánh xạ
    phản chiếu
    phản xạ
    suy nghĩ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X