• (Khác biệt giữa các bản)
    (Danh từ, số nhiều mouths)
    (Sự nhăn mặt, sự nhăn nhó)
    Dòng 32: Dòng 32:
    ::[[to]] [[make]] [[one's]] [[mouth]] [[water]]
    ::[[to]] [[make]] [[one's]] [[mouth]] [[water]]
    Xem [[water]]
    Xem [[water]]
    ::[[to]] [[put]] [[speech]] [[into]] [[another's]] [[mouth]]
    ::[[to]] [[put]] [[speech]] [[into]] [[another]][['s]] [[mouth]]
    ::để cho ai nói cái gì
    ::để cho ai nói cái gì
    ::[[to]] [[put]] [[words]] [[into]] [[someone's]] [[mouth]]
    ::[[to]] [[put]] [[words]] [[into]] [[someone's]] [[mouth]]

    14:10, ngày 6 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều mouths

    mồm, miệng, mõm
    by mouth
    bằng miệng, bằng lời nói
    Miệng ăn
    a useless mouth
    một miệng ăn vô dụng
    Cửa (hang, sông, lò...)
    Sự nhăn mặt, sự nhăn nhó
    to make mouths; to make a wry mouth
    nhăn mặt, nhăn nhăn nhó nhó (tỏ vẻ không bằng lòng)
    to be down in the mouth

    Xem down

    to give mouth
    sủa; cắn (chó)
    to laugh on the wrong side of one's mouth

    Xem laugh

    to make one's mouth water

    Xem water

    to put speech into another's mouth
    để cho ai nói cái gì
    to put words into someone's mouth
    mớm lời cho ai, bảo cho ai cách ăn nói
    to take the words out of someone's mouth
    nói đúng những lời mà người ta định nói
    none of your mouth, please!
    xin ông đừng dở cái trò hỗn xược của ông ra nữa!
    keep your mouth shut !
    câm mồm đi! bịt cái mõm lại!

    Ngoại động từ

    Nói to; đọc rành rọt; nói cường điệu
    Ăn đớp

    Nội động từ

    Nói to; nói cường điệu; kêu la
    Nhăn nhó, nhăn mặt

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    cửa vào
    khe hở
    khe mở
    độ mở
    lỗ tia
    lối vào
    lối vào cảng
    artificial mouth
    miệng nhân tạo
    bell mouth
    miệng hình chuông
    bell mouth
    miệng loa
    bell mouth
    miệng loe
    bell mouth
    miệng loe (ở đầu ống)
    bell mouth intake
    miệng loe để lấy nước
    bell-mouth bend
    khuỷu ống miệng loe
    bird's mouth
    khấc miệng chim
    borehole mouth
    miệng lỗ khoan
    burner mouth
    miệng đốt đèn khí
    canal mouth
    miệng kênh
    chute mouth
    miệng ống khói
    converter mouth
    miệng lò thổi
    diameter of the mouth
    đường kính miệng (lỗ khoan)
    drain mouth
    miệng ống thoát nước
    furnace mouth
    miệng lò
    hole mouth
    miệng lỗ khoan
    horn mouth
    miệng loa
    intake mouth
    miệng thu nước
    mouth bar
    tay máy có miệng
    mouth blowing
    sự thổi bằng miệng
    mouth of pipe
    miệng ống
    mouth of river
    miệng sông
    mouth of sewer
    miệng cống
    mouth of tongs
    miệng cặp
    mouth of tongs
    miệng kìm
    Mouth Reference Point (MRP)
    điểm chuẩn của miệng
    mouth tools
    dụng cụ chuốt hở miệng
    pit mouth
    miệng giếng
    port mouth
    miệng lò nung
    port mouth
    miệng lỗ rót (sản xuất kính, thủy tinh)
    pot mouth
    miệng bình
    pot mouth
    miệng nồi
    river mouth
    miệng sông
    shaft mouth
    miệng giếng mỏ
    tunnel mouth
    miệng hầm
    wide mouth
    miệng rộng
    wide-mouth bottle
    chai miệng rộng
    wide-mouth container
    bình chứa miệng rộng
    miệng khuyết
    miệng lò
    borehole mouth
    miệng lỗ khoan
    converter mouth
    miệng lò thổi
    diameter of the mouth
    đường kính miệng (lỗ khoan)
    hole mouth
    miệng lỗ khoan
    port mouth
    miệng lò nung
    port mouth
    miệng lỗ rót (sản xuất kính, thủy tinh)
    miệng phun
    ống loe
    vết cắt

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    cửa nạp

    Nguồn khác

    • mouth : Corporateinformation

    Đồng nghĩa Tiếng Anh


    Lips; maw, jaws, oral cavity, Technical stoma, Slang trap,kisser, muzzle, gob, chops, yap, US bazoo: I want to hear thatyou don't love me from your own mouth.
    Opening, aperture,doorway, door, gateway, gate, access, entrance, inlet, entry,entry-way, way in, entr‚e; passage, passageway, way, orifice;exit, way out, vent, outlet, outfall, Technical debouchment ordebouchure, debouch or d‚bouch‚, embouchure: We stood at themouth of the cave. An enormous delta formed at the mouth of theriver. 3 bragging, boasting, braggadocio, empty or idle talk,bombast, rodomontade, fustian, Slang claptrap, hot air, gas:The fellow is all mouth and no action.
    Disrespect, impudence,insolence, sauciness, rudeness, impertinence, pertness,boldness, audacity, presumptuousness, brashness, flippancy,Colloq lip, cheek, backchat, sauce, freshness, US sass, backtalk: He'd better not give me any of his mouth or I'll have hisguts for garters. 5 grimace, pout, moue, face: She made a mouthwhen I said she couldn't go.
    Down in or at the mouth.dejected, despondent, sad, sorrowful, unhappy, melancholy, blue,crestfallen, dispirited, disheartened, downcast, Colloq (down)in the dumps, broken up: He was very down in the mouth afterseeing the results of the laboratory tests.
    Utter, say, speak, pronounce, announce, enunciate,articulate, voice, sound, express, vocalize; declaim, orate: Hemouthed each word with excruciating care. Who wants to hear somepompous fool mouthing platitudes?


    N. & v.

    N. (pl. mouths) 1 a an external opening in thehead, through which most animals admit food and emitcommunicative sounds. b (in humans and some animals) the cavitybehind it containing the means of biting and chewing and thevocal organs.
    A the opening of a container such as a bag orsack. b the opening of a cave, volcano, etc. c the open end ofa woodwind or brass instrument. d the muzzle of a gun.
    Theplace where a river enters the sea.
    Colloq. a talkativeness.b impudent talk; cheek.
    An individual regarded as needingsustenance (an extra mouth to feed).
    A horse's readiness tofeel and obey the pressure of the bit.
    Tr. & intr.utter or speak solemnly or with affectations; rant, declaim(mouthing platitudes).
    Tr. utter very distinctly.
    Intr. amove the lips silently. b grimace.
    Tr. take (food) in themouth.
    Tr. touch with the mouth.
    Tr. train the mouth of (ahorse).
    Tempting,alluring. put words into a person's mouth represent a person ashaving said something in a particular way. take the words outof a person's mouth say what another was about to say.
    Mouthed adj. (also in comb.). mouther n. mouthless adj. [OEmuth f. Gmc]

    tác giả

    Tìm thêm với Google.com :

Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.