• (Khác biệt giữa các bản)
    (Từ điển thông dụng)
    Hiện nay (16:48, ngày 30 tháng 1 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (6 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">preiz</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 28: Dòng 21:
    =====Tôn kính, ca ngợi ( Chúa) trong lời cầu nguyện, thờ phụng=====
    =====Tôn kính, ca ngợi ( Chúa) trong lời cầu nguyện, thờ phụng=====
    ===Hình thái từ===
    ===Hình thái từ===
    -
    V(ed). Praised
    +
    * V-ed: [[praised]]
    -
     
    +
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Acclaim, approval, approbation, applause, plaudits, kudos,endorsement, acclamation, tribute, accolade, compliments,commendation, encomium, eulogy, panegyric, ovation: Sheila hasreceived well-deserved praise for her work with paraplegicchildren. Would you expect me to sing the praises of my rival? 2honour, glorification, adoration, exaltation, devotion, homage,worship, veneration, adulation, reverence, glory, hymn or songof praise, paean, hosanna: The king rejoiced and said, 'Praisebe to God'.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====V.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Acclaim, approve, laud, applaud, endorse, pay tributeto, compliment, commend, eulogize, extol, honour, sing thepraises (of): The speaker praised Read for his manycontributions to linguistics.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Worship, revere, reverence,exalt, glorify, adore, pay homage to, venerate, give thanks to,hallow: Praise the Lord and pass the ammunition.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===V. & n.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====V.tr.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Express warm approval or admiration of.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Glorify (God) in words.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====N. the act or an instance ofpraising; commendation (won high praise; were loud in theirpraises).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Praise be! an exclamation of pious gratitude. singthe praises of commend (a person) highly.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Praiseful adj.praiser n. [ME f. OF preisier price, prize, praise, f. LLpretiare f. L pretium price: cf. PRIZE(1)]=====
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
     
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=praise praise] : National Weather Service
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=praise praise] : Chlorine Online
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +
    =====noun=====
     +
    :[[acclaim]] , [[acclamation]] , [[accolade]] , [[applause]] , [[appreciation]] , [[approbation]] , [[approval]] , [[big hand]] , [[boost]] , [[bravo]] , [[celebration]] , [[cheer]] , [[cheering]] , [[citation]] , [[commendation]] , [[compliment]] , [[cry]] , [[devotion]] , [[encomium]] , [[esteem]] , [[eulogy]] , [[exaltation]] , [[extolment]] , [[flattery]] , [[glorification]] , [[glory]] , [[good word]] , [[homage]] , [[hurrah]] , [[hymn]] , [[kudos ]]* , [[laudation]] , [[obeisance]] , [[ovation]] , [[panegyric]] , [[pat on the back]] , [[plaudit]] , [[puff ]]* , [[rave]] , [[recognition]] , [[recommendation]] , [[regard]] , [[sycophancy]] , [[thanks]] , [[tribute]] , [[worship]] , [[kudos]] , [[congratulation]] , [[magnification]] ,
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Tham khảo chung]]

    Hiện nay

    /preiz/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự tán dương, sự ca ngợi; lời ca ngợi, lời ca tụng, lời tán dương
    to win praise
    được ca ngợi, được ca tụng
    in praise of
    để ca ngợi, để ca tụng
    to sing someone's praises
    ca ngợi ai, tán dương ai
    Lòng tôn kính, sự thờ phụng ( Chúa), tôn thờ

    Ngoại động từ

    Khen ngợi, ca ngợi, tán dương
    to praise to the skies
    tán dương lên tận mây xanh
    Tôn kính, ca ngợi ( Chúa) trong lời cầu nguyện, thờ phụng

    Hình thái từ


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X