• (Khác biệt giữa các bản)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, chúng tôi cần cộng đồng phát triển bằng cách thêm vào giữa /...)
    Hiện nay (03:37, ngày 2 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (7 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">tu:</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 22: Dòng 11:
    ::[[blue]] [[and]] [[white]] [[two-tone]] [[shoes]]
    ::[[blue]] [[and]] [[white]] [[two-tone]] [[shoes]]
    ::giầy hai màu xanh và trắng
    ::giầy hai màu xanh và trắng
    -
    ::[[two-room]] [[flat]]
    +
    ::[[two]]-[[room]] [[flat]]
    ::một căn hộ hai buồng
    ::một căn hộ hai buồng
    =====Cặp, đôi=====
    =====Cặp, đôi=====
    -
    ::[[by/in]] [[twos]] [[and]] [[threes]]
    +
    ::[[by]]/[[in]] [[twos]] [[and]] [[threes]]
    ::từng hai ba cái, hai ba cái một lúc
    ::từng hai ba cái, hai ba cái một lúc
    ::[[a]] [[day]] [[two]]
    ::[[a]] [[day]] [[two]]
    Dòng 42: Dòng 31:
    ::[[that]] [[makes]] [[two]] [[of]] [[us]]
    ::[[that]] [[makes]] [[two]] [[of]] [[us]]
    ::(thông tục) hai chúng ta là một
    ::(thông tục) hai chúng ta là một
     +
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    Dòng 56: Dòng 46:
    ::trong nháy mắt, chỉ trong một loáng
    ::trong nháy mắt, chỉ trong một loáng
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====một cặp, một đôi=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====số hai=====
    +
    -
     
    +
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    -
    *[http://foldoc.org/?query=two two] : Foldoc
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N. & adj.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====N.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====One more than one; the sum of one unit andanother unit.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A symbol for this (2, ii, II).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A size etc.denoted by two.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====The time of two o''clock (is it two yet?).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A set of two.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A card with two pips.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Adj. that amount totwo.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====In two in or into two pieces. in two shakes (or ticks)see SHAKE, TICK(1). or two denoting several (a thing or two =several things). put two and two together make (esp. anobvious) inference from what is known or evident. that makestwo of us colloq. that is true of me also. two-bit US colloq.cheap, petty. two-by-four a length of timber with a rectangularcross-section 2 in. by 4 in. two by two (or two and two) inpairs. two can play at that game colloq. another person''sbehaviour can be copied to that person''s disadvantage.two-dimensional 1 having or appearing to have length and breadthbut no depth.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Lacking depth or substance; superficial.two-edged double-edged. two-faced 1 having two faces.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Insincere; deceitful. two-handed 1 having, using, or requiringthe use of two hands.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====(of a card-game) for two players. twoa penny see PENNY. two-piece adj. (of a suit etc.) consistingof two matching items.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====N. a two-piece suit etc. two-ply adj.of two strands, webs, or thicknesses.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====N.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Two-ply wool.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Two-ply wood made by gluing together two layers with the grainin different directions. two-seater 1 a vehicle or aircraftwith two seats.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A sofa etc. for two people. two-sided 1having two sides.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Having two aspects; controversial.two-step a round dance with a sliding step in march or polkatime. two-stroke esp. Brit. (of an internal-combustionengine) having its power cycle completed in one up-and-downmovement of the piston. two-time colloq.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Deceive or beunfaithful to (esp. a partner or lover).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Swindle,double-cross. two-timer colloq. a person who is deceitful orunfaithful. two-tone having two colours or sounds. two-upAustral. & NZ a gambling game with bets placed on a showing oftwo heads or two tails. two-way 1 involving two ways orparticipants.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====(of a switch) permitting a current to beswitched on or off from either of two points.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====(of a radio)capable of transmitting and receiving signals.=====
    +
    -
    =====(of a tapetc.) permitting fluid etc. to flow in either of two channels ordirections.=====
    +
    === Toán & tin ===
     +
    =====một cặp, một đôi=====
    -
    =====(of traffic etc.) moving in two esp. oppositedirections. two-way mirror a panel of glass that can be seenthrough from one side and is a mirror on the other. two-wheelera vehicle with two wheels. [OE twa (fem. & neut.), tu (neut.),with Gmc cognates and rel. to Skr. dwau, dwe, Gk & L duo]=====
    +
    =====số hai=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[brace]] , [[couplet]] , [[doublet]] , [[duet]] , [[duo]] , [[match]] , [[pair]] , [[twosome]] , [[yoke]] , [[bifurcation]] , [[bilaterality]] , [[binary]] , [[couple]] , [[deuce]] , [[dichotomy]] , [[diremption]] , [[dos]] , [[double]] , [[dual]] , [[duality]] , [[duplexity]] , [[duplicity]] , [[dyad]] , [[number]] , [[span]] , [[team]] , [[twain]] , [[twin]] , [[twins]]
     +
    =====adjective=====
     +
    :[[amphibian]] , [[amphibious]] , [[bicameral]] , [[bifurcate]] , [[bigeminal]] , [[bilateral]] , [[binal]] , [[binary]] , [[bipartisan]] , [[bipartite]] , [[bisected]] , [[dichotomic]] , [[dichotomous]] , [[diploid]] , [[distichous]] , [[dual]] , [[dualistic]] , [[dyadic]]
     +
    =====verb=====
     +
    :[[bifurcate]] , [[bisect]] , [[dichotomize]] , [[divide]] , [[halve]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]

    Hiện nay

    /tu:/

    Thông dụng

    Tính từ

    Số hai
    he is two
    nó lên hai
    (trong từ ghép) có hai cái thuộc một thứ nào đó
    blue and white two-tone shoes
    giầy hai màu xanh và trắng
    two-room flat
    một căn hộ hai buồng
    Cặp, đôi
    by/in twos and threes
    từng hai ba cái, hai ba cái một lúc
    a day two
    một vài ngày
    a moment two
    một vài lúc
    a pound two
    một vài pao
    in two
    làm đôi; thành hai phần
    it takes two to do something
    (tục ngữ) tại anh tại ả; tại cả đôi bên
    put two and two together
    cứ thế mà suy ra
    that makes two of us
    (thông tục) hai chúng ta là một

    Danh từ

    Số hai ( 2)
    Đôi, cặp
    in twos; two and two; two by two
    từng đôi một, từng cặp một
    one or two
    một vài
    Quân hai (quân bài); con hai (súc sắc...)
    in two twos
    trong nháy mắt, chỉ trong một loáng

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    một cặp, một đôi
    số hai

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X