• /bi´giniη/

    Thông dụng

    Danh từ

    Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
    from beginning to end
    từ đầu đến cuối
    Căn nguyên, nguyên do
    we missed the train and that was the beginning of all our troubles
    chúng tôi nhỡ chuyến xe lửa và đó là nguyên do của tất cả những sự khó khăn rầy rà của chúng tôi
    a good beginning is half the battle

    Xem battle

    a good beginning makes a good ending
    (tục ngữ) đầu xuôi đuôi lọt
    the beginning of the end
    bắt đầu của sự kết thúc

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    sự bắt đầu

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X