• /iks'piəriəns/

    Thông dụng

    Danh từ

    Kinh nghiệm
    to lack experience
    thiếu kinh nghiệm
    to learn by experience
    rút kinh nghiệm
    to know from experience
    rút kinh nghiệm
    Điều đã trải qua

    Ngoại động từ

    Trải qua, kinh qua, nếm mùi, chịu đựng
    to experience harsh trials
    trải qua những thử thách gay go
    ( + that, how) học được, tìm ra được (qua kinh nghiệm)

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    kinh nghiệm

    Kỹ thuật chung

    kinh nghiệm
    labour experience
    kinh nghiệm lao động
    law of experience
    luật kinh nghiệm
    operational experience
    kinh nghiệm vận hành
    sự thí nghiệm

    Kinh tế

    biên bản (bảo hiểm)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X