• /ha:ʃ/

    Thông dụng

    Tính từ

    Thô, ráp, xù xì
    Chói (mắt, tai); khó nghe, nghe khó chịu; khàn khàn (giọng)
    Chát (vị)
    Lỗ mãng, thô bỉ, thô bạo, cục cằn
    Gay gắt; khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt, cay nghiệt; nhẫn tâm, tàn nhẫn

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    ráp
    thô

    Kinh tế

    cứng
    ráp
    thô
    xù xì

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    adjective
    easy , gentle , mild , peaceful , pleasing , smooth , soft , courteous , kind , nice , polite

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X