• (đổi hướng từ Flurrying)
    /´flʌri/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cơn gió mạnh; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơn mưa dông bất chợt; trận mưa tuyết bất chợt
    Sự nhộn nhịp, sự náo động; sự xôn xao, sự bối rối
    Cơn giãy chết của cá voi
    Sự lên giá xuống giá bất chợt (ở thị trường chứng khoán)

    Ngoại động từ

    Làm nhộn nhịp, làm náo động; làm xôn xao, làm bối rối

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    cơn gió mạnh

    Kinh tế

    sự náo động

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X