• /dis´tə:b/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo lộn
    (vật lý) làm nhiễu loạn

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    làm nhiễu loạn

    Cơ - Điện tử

    Rối, loạn, nhiễu, gây nhiễu

    Kỹ thuật chung

    chi phối
    nhiễu
    nhiễu loạn
    làm nhiễu
    gây nhiễu
    phá hoại
    rối loạn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X