• /'sensəbl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có óc xét đoán, biểu lộ óc xét đoán
    a sensible person
    một con người biết điều
    a sensible idea
    một ý nghĩ hợp lý
    Hiểu, nhận biết được
    he is sensible of your kindness
    anh ấy biết được lòng tốt của bạn
    Có thể nhận thức được bằng giác quan; có thể nhận ra
    a sensible difference
    sự khác biệt dễ thấy
    Biết điều, biết lẽ phải, biết phải trái; khôn ngoan, hợp lý, đúng đắn
    a sensible compromise
    sự nhân nhượng hợp lý
    that is very sensible of him
    anh ấy như thế là phải
    (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhạy
    sensible balance
    cân nhạy
    (từ cổ,nghĩa cổ) dễ cảm động; nhạy cảm

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    nhạy
    nhạy cảm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X