• /in´ædikwit/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng
    the inadequate settlement of a problem
    việc giải quyết không thoả đáng một vấn đề
    Không đủ, không đầy đủ, thiếu
    inadequate information
    tin tức không đầy đủ
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; không trưởng thành được về tâm lý

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    (adj) không tương ứng, không tỷ lệ

    Kỹ thuật chung

    không phù hợp
    không thích hợp

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X