• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Khả năng; sự có thể, tình trạng có thể===== ::possibility and reality ::khả n...)
    Hiện nay (06:05, ngày 27 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (3 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">¸pɔsi´biliti</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 25: Dòng 18:
    =====Tiềm năng, khả năng được dùng, khả năng được cải thiện=====
    =====Tiềm năng, khả năng được dùng, khả năng được cải thiện=====
    -
    == Hóa học & vật liệu==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====sự có thể=====
    +
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    === Hóa học & vật liệu===
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=possibility possibility] : Chlorine Online
    +
    =====sự có thể=====
     +
    ===Toán & tin===
     +
    =====khả năng; tính có thể=====
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ::[[consumption]] [[possibility]]
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ::(toán kinh tế ) khả năng tiêu dùng
    -
    =====tính có thể=====
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
     
    +
    =====khả năng=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====khả năng=====
    +
    ::[[consumption]] [[possibility]]
    ::[[consumption]] [[possibility]]
    ::khả năng tiêu dùng
    ::khả năng tiêu dùng
    Dòng 49: Dòng 39:
    ::[[possibility]] [[of]] [[reverter]]
    ::[[possibility]] [[of]] [[reverter]]
    ::khả năng có thể đảo ngược
    ::khả năng có thể đảo ngược
    -
     
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    ===N.===
    +
    =====noun=====
    -
     
    +
    :[[achievability]] , [[action]] , [[attainableness]] , [[break]] , [[circumstance]] , [[contingency]] , [[fair shake ]]* , [[fifty-fifty ]]* , [[fling ]]* , [[fluke ]]* , [[fortuity]] , [[happening]] , [[hazard]] , [[hope]] , [[incident]] , [[instance]] , [[liability]] , [[likeliness]] , [[occasion]] , [[occurrence]] , [[odds ]]* , [[opportunity]] , [[outside chance]] , [[plausibility]] , [[play ]]* , [[potentiality]] , [[practicability]] , [[prayer ]]* , [[probability]] , [[prospect]] , [[risk ]]* , [[shot ]]* , [[stab ]]* , [[toss-up]] , [[workableness]] , [[likelihood]] , [[odds]] , [[eventuality]] , [[chance]] , [[feasibility]] , [[potential]] , [[scenario]] , [[virtuality]]
    -
    =====Chance, odds, prospect, conceivability, feasibility,plausibility, likelihood, admissibility: There is a possibilityof my leaving work early to meet you. What is the possibilitythat he might be honest? They deny even the possibility of God'sexistence. 2 Often, possibilities. opportunity, potentiality,potential, capacity, promise: The old house has many largerooms and offers great possibilities.=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
     
    +
    =====noun=====
    -
    == Oxford==
    +
    :[[impossibility]] , [[impossible]] , [[unfeasibility]] , [[unlikelihood]]
    -
    ===N.===
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
     
    +
    -
    =====(pl. -ies) 1 the state or fact of being possible, or anoccurrence of this (outside the range of possibility; saw nopossibility of going away).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A thing that may exist or happen(there are three possibilities).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====(usu. in pl.) the capabilityof being used, improved, etc.; the potential of an object orsituation (esp. have possibilities). [ME f. OF possibilit‚ orLL possibilitas -tatis (as POSSIBLE)]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /¸pɔsi´biliti/

    Thông dụng

    Danh từ

    Khả năng; sự có thể, tình trạng có thể
    possibility and reality
    khả năng và hiện thực
    to be within the bounds of possibility
    trong phạm vi khả năng
    there is a very fair possibility of his coming
    rất có khả năng anh ấy đến
    Triển vọng, sự kiện có thể xảy ra
    changing jobs is one possibility
    thay đổi công việc là một việc có thể xảy ra
    Tiềm năng, khả năng được dùng, khả năng được cải thiện

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    sự có thể

    Toán & tin

    khả năng; tính có thể
    consumption possibility
    (toán kinh tế ) khả năng tiêu dùng

    Kỹ thuật chung

    khả năng
    consumption possibility
    khả năng tiêu dùng
    oil possibility
    khả năng có dầu
    possibility function
    hàm khả năng
    possibility of milling machine
    khả năng của máy phay
    possibility of reverter
    khả năng có thể đảo ngược

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X