• /´eli¸veit/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Nâng lên, đưa lên, giương (súng...); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói)
    Nâng cao (phẩm giá)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm phấn khởi, làm phấn chấn; làm hân hoan, làm hoan hỉ

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    đưa lên, nâng lên

    Kỹ thuật chung

    nâng lên
    elevate delta
    châu thổ nâng lên
    nâng lên, giương súng

    Giải thích EN: To increase the angular height of an apparatus such as a gun, launcher, or optical instrument.

    Giải thích VN: Tăng độ cao về góc của 1 khẩu súng, máy phóng tên lửa hay các dụng cụ quang học.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X