• /'helθi/

    Thông dụng

    Tính từ

    Khoẻ mạnh
    Có lợi cho sức khoẻ
    a healthy climate
    khí hậu lành (tốt cho sức khoẻ)
    Lành mạnh
    a healthy way of living
    lối sống lành mạnh

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X