• (đổi hướng từ Alerting)
    /ə'lə:t/

    Thông dụng

    Tính từ

    Tỉnh táo, cảnh giác
    Linh lợi, nhanh nhẹn, nhanh nhẫu, hoạt bát

    Danh từ

    Sự báo động, sự báo nguy
    to put on the alert
    đặt trong tình trạng báo động
    Sự báo động phòng không; thời gian báo động phòng không
    Sự cảnh giác, sự đề phòng
    to be on the alert
    cảnh giác đề phòng

    Động từ

    Báo cho (binh lính...) phải đề phòng nguy hiểm và sẵn sàng hành động
    why weren't the police alerted?
    tại sao cảnh sát không được báo động?
    (to alert somebody to something) Báo cho ai biết điều gì
    to alert staff to the crisis facing the company
    báo cho toàn thể cán bộ nhân viên biết về cuộc khủng hoảng mà công ty đang phải đối đầu


    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự báo động
    combined alert
    sự báo động kết hợp
    generic alert
    sự báo động chung
    sự báo lỗi
    sự cảnh giác

    Kỹ thuật chung

    báo nguy
    tín hiệu báo động

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X