• /ə'fektid/

    Thông dụng

    Tính từ

    ( + to, towards) có ý (tốt, xấu... đối với ai)
    to be well affected towards someone
    có ý tốt đối với ai
    Xúc động
    Bị mắc, bị nhiễm (bệnh...)
    to be affected with (by) a disease
    bị mắc bệnh
    Giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên
    to be very affected in one's manners
    điệu bô quá
    affected laugh
    tiếng cười giả tạo

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    bị hư hỏng

    Kinh tế

    bị nhiễm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X