• /dispə´ziʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí
    ( số nhiều) (quân sự) kế hoạch; sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng (tấn công hoặc phòng ngự)
    Sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng
    to have something at one's disposition
    có cái gì được tuỳ ý sử dụng
    Khuynh hướng, thiên hướng; ý định
    to have a disposition to something
    có khuynh hướng (thiên hướng) về cái gì
    Tính tình, tâm tính, tính khí
    to be of a cheerful disposition
    có tính khí vui vẻ
    Sự bán; sự chuyển nhượng, sự nhượng lại
    disposition of property
    sự chuyển nhượng tài sản
    Sự sắp đặt của trời; mệnh trời

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự xắp đặt

    Kỹ thuật chung

    sắp đặt
    sự bố trí

    Kinh tế

    chuyển nhượng
    disposition of property
    sự chuyển nhượng tài sản
    quyền sử dụng
    sự bán di
    sự tùy ý sử dụng

    Địa chất

    sự sắp xếp, sự bố trí

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X