• /ə´laik/

    Thông dụng

    Tính từ

    Giống nhau, tương tự
    those four chairs are alike
    bốn cái ghế ấy thì giống nhau

    Phó từ

    Giống nhau, như nhau, đều nhau
    to be dressed alike
    ăn mặc giống nhau
    share and share alike
    chia đều

    Thành ngữ

    great minds think alike
    tư tưởng lớn gặp nhau

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    giống nhau

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X