-
(Khác biệt giữa các bản)(→Từ điển thông dụng)(→thông điệp)
Dòng 45: Dòng 45: ::[[beacon]] [[message]]::[[beacon]] [[message]]::thông điệp báo hiệu::thông điệp báo hiệu- ::[[BMP]]([[Batch]]Message [[Processing]] [[Program]])+ ::BMP ([[Batch]]Message [[Processing]] [[Program]])::chương trình xử lý bó thông điệp::chương trình xử lý bó thông điệp::[[chat]] [[message]]::[[chat]] [[message]]Dòng 57: Dòng 57: ::[[electronic]] [[message]]::[[electronic]] [[message]]::thông điệp điện tử::thông điệp điện tử- ::[[EMMS]]([[electronic]]mail [[and]] [[message]] [[system]])+ ::EMMS ([[electronic]]mail [[and]] [[message]] [[system]])::hệ thống thông điệp và thư điện tử::hệ thống thông điệp và thư điện tử- ::[[EMS]]([[electronic]]message [[system]])+ ::EMS ([[electronic]]message [[system]])::hệ thống thông điệp::hệ thống thông điệp- ::[[EOM]](end-of [[message]] [[code]])+ ::EOM (end-of [[message]] [[code]])::mã kết thúc thông điệp::mã kết thúc thông điệp- ::[[IMAP]]([[Internet]]Message [[Access]] [[Protocol]])+ ::IMAP ([[Internet]]Message [[Access]] [[Protocol]])::Giao thức Truy cập Thông Điệp Internet::Giao thức Truy cập Thông Điệp Internet::[[immediate]] [[message]]::[[immediate]] [[message]]10:12, ngày 5 tháng 12 năm 2007
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
thông điệp
- action message
- thông điệp tác động
- address a message
- ghi địa chỉ thông điệp
- adjacent message area
- vùng thông điệp gần kề
- advisory message
- thông điệp tư vấn
- attached message
- thông điệp gắn kèm
- beacon message
- thông điệp báo hiệu
- BMP (BatchMessage Processing Program)
- chương trình xử lý bó thông điệp
- chat message
- thông điệp tán gẫu
- completion message
- thông điệp hoàn tất
- control message
- thông điệp điều khiển
- electronic mail and message system
- hệ thống thông điệp và thư điện tử
- electronic message
- thông điệp điện tử
- EMMS (electronicmail and message system)
- hệ thống thông điệp và thư điện tử
- EMS (electronicmessage system)
- hệ thống thông điệp
- EOM (end-of message code)
- mã kết thúc thông điệp
- IMAP (InternetMessage Access Protocol)
- Giao thức Truy cập Thông Điệp Internet
- immediate message
- thông điệp tức thời
- input message
- thông điệp đưa vào
- Interface Message Processor (IMP)
- bộ xử lý thông điệp giao diện
- message area
- vùng thông điệp
- message area (MA)
- vùng thông điệp
- message control system (MCS)
- hệ thống điều khiển thông điệp
- message count
- số lượng thông điệp
- message file
- tệp thông điệp
- message filter
- trình lọc thông điệp
- message handler
- bộ xử lý thông điệp
- message handling environment
- môi trường xử lý thông điệp
- message handling service
- dịch vụ xử lý thông điệp
- Message Handling System (MHS)
- dịch vụ xử lý thông điệp
- Message Handling System (MHS)
- hệ thống xử lý thông điệp
- message identification
- ID thông điệp
- message indicator
- chỉ báo thông điệp
- message origin authentication
- sự xác thực thông điệp gốc
- message queue
- hàng đợi thông điệp
- message security labelling
- nhãn an toàn thông điệp
- message segment
- đoạn thông điệp
- message sink
- bồn thông điệp
- message storage
- vùng lưu thông điệp
- Message Store (MS)
- lưu thông điệp
- message switching
- chuyển đổi thông điệp
- message tag
- thẻ thông điệp
- message transfer
- truyền thông điệp
- Message Transfer (MT)
- truyền thông điệp
- Message Transfer Agent (MTA)
- trạm truyền thông điệp
- message transfer service
- dịch vụ truyền thông điệp
- Message Transfer System (MTS)
- hệ thống truyền thông điệp
- message type
- kiểu thông điệp
- multi-block message transmission
- truyền thông điệp bằng nhiều khối
- multi-part message
- thông điệp có nhiều phần
- physical message
- thông điệp vật lý
- routing message
- thông điệp định tuyến
- sealed message
- thông điệp được niêm phong
- signalling message
- thông điệp phát tín hiệu
- signalling message
- thông điệp tín hiệu
- single address message
- thông điệp địa chỉ đơn
- stored message fetching
- lấy thông điệp đã lưu
- subject message
- thông điệp chủ đề
- unfinished message
- thông điệp dở dang
- voice message
- thông điệp tiếng nói
- warning message
- thông điệp cảnh báo
- welcome message
- thông điệp tiếp đón
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Communication, bulletin, report, communiqu‚, news,dispatch or despatch, information, word, intelligence, tidings;note, missive, letter, memorandum: The message reached us bycarrier pigeon.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
