-
(Khác biệt giữa các bản)(→(được) cho thuê)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">rent</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 49: Dòng 42: ===Thời quá khứ & động tính từ quá khứ của .rend======Thời quá khứ & động tính từ quá khứ của .rend===- ==Hóa học & vật liệu==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====sự thuê (nhà, đất)=====+ | __TOC__- + |}- ===Nguồn khác===+ === Hóa học & vật liệu===+ =====sự thuê (nhà, đất)=====+ ===== Tham khảo =====*[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=rent rent] : Chlorine Online*[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=rent rent] : Chlorine Online- + === Xây dựng===- == Xây dựng==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====cho thuê==========cho thuê=====::low-rent [[housing]]::low-rent [[housing]]Dòng 68: Dòng 61: ::[[rent]] [[taxes]]::[[rent]] [[taxes]]::thuế tiền thuê nhà::thuế tiền thuê nhà- == Kỹ thuật chung==+ === Kỹ thuật chung ===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====khe núi==========khe núi=====Dòng 89: Dòng 81: ::[[rent]] [[taxes]]::[[rent]] [[taxes]]::thuế tiền thuê nhà::thuế tiền thuê nhà- + === Kinh tế ===- == Kinh tế==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + =====địa tô==========địa tô=====Dòng 241: Dòng 230: =====tô kim==========tô kim=====- =====tô tức=====+ =====tô tức=====- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=rent rent] : Corporateinformation*[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=rent rent] : Corporateinformation- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=rent&searchtitlesonly=yes rent] : bized*[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=rent&searchtitlesonly=yes rent] : bized- + === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===- == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ =====V.=====- ===V.===+ - + =====Let (out), lease, hire (out), charter (out), farm out:Eric owns a three-bedroom house that he rents out. I should liketo rent a yacht for a cruise this summer.==========Let (out), lease, hire (out), charter (out), farm out:Eric owns a three-bedroom house that he rents out. I should liketo rent a yacht for a cruise this summer.=====22:07, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
thuế
- low-rent housing
- nhà cho thuê rẻ tiền
- rent a house
- thuê nhà
- rent restriction
- sự hạn chế cho thuê
- rent taxes
- thuế tiền thuê nhà
Kinh tế
tiền thuê
- accommodation rent
- tiền thuê (đất) phụ trội
- accommodation rent
- tiền thuê phụ trội (đất...)
- accrued rent
- tiền thuê phải tính
- adequate rent
- tiền thuê thích đáng
- arrears of rent
- tiền thuê còn thiếu
- back rent
- tiền thuê còn thiếu
- commercial rent
- tiền thuê thương mại
- contractual rent
- tiền thuê hợp đồng
- contractual rent
- tiền thuê theo hợp đồng
- dead rent
- tiền thuê chết
- dead rent
- tiền thuê cố định
- differential rent
- tiền thuê sai biệt
- differential rent
- tiền thuê sai biệt (theo loại đất)
- economic rent
- tiền thuê được quyết định bởi thị trường cho thuê
- economic rent
- tiền thuê giá rẻ
- fair rent
- tiền thuê phải chăng
- godown rent
- tiền thuê kho
- ground rent
- tiền thuê đất
- implicit rent
- tiền thuê ẩn
- imputed rent
- tiền thuê ẩn tàng
- imputed rent
- tiền thuê phải quy vào
- lease rent
- tiền thuê đất
- mining rent
- tiền thuê mỏ
- nominal rent
- tiền thuê vô nghĩa
- prepaid rent
- tiền thuê trả trước
- pure economic rent
- tiền thuê kinh tế thuần túy
- pure economic rent
- tô, tiền thuế kinh tế thuần túy
- quarter's rent
- tiền thuê ba tháng
- quarter's rent
- tiền thuê một quý
- quasi rent (quasi-rent)
- tiền thuê quá mức
- quasi-rent
- gần như tiền thuê
- quasi-rent
- như thể tiền thuê
- rack-rent
- đòi bắt phải chịu tiền thuê quá cao
- rack-rent
- đòi, bắt phải chịu tiền thuê quá cao
- rack-rent
- tiền thuê cắt cổ
- rack-rent
- tiền thuê quá cao
- rack-rent
- tổng số tiền thuê
- rent charge
- tiền thuê đất
- rent charge
- tiền thuê đất (vĩnh viễn nhưng có thể cho lại)
- rent control
- sự kiểm soát tô kim, tiền thuê nhà
- rent expense
- chi phí tiền thuê
- rent freeze
- hãm tiền thuê nhà
- rent freeze
- hạn định tiền thuê
- rent freeze
- sự hạn định tiền thuê
- rent increase
- nâng cao tiền thuê
- rent of mine
- tiền thuê mỏ
- rent on movable estate
- tiền thuê động sản
- rent on real estate
- tiền thuê bất động sản
- rent rebate
- sự hoàn lại tiền thuê
- rent receipt
- biên lai tiền thuê
- rent received in advance
- tiền thuê nhận trước
- rent regulation
- quy định tiền thuê
- rent restriction
- giới hạn tiền thuê
- rent roll
- sổ (thu tiền) thuê
- rent-roll
- sổ thu tiền thuê
- royalty rent
- tiền thuê mỏ
- scarcity rent
- tiền thuê khan hiếm
- situation rent
- tiền thuê địa thế tốt
- sleeping rent
- tiền thuê cố định
- term's rent
- tiền thuê ba tháng (một lần)
- term's rent
- tiền thuê trả từng kỳ
- token rent
- tiền thuê trả để làm bằng
tiền thuê đất
- accommodation rent
- tiền thuê (đất) phụ trội
- rent charge
- tiền thuê đất (vĩnh viễn nhưng có thể cho lại)
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
