• Revision as of 22:17, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều .nuclei

    Tâm, trung tâm ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    (sinh vật học) nhân (tế bào)
    (thực vật học) hạch (của quả hạch)
    (vật lý) hạt nhân
    atomic nucleus
    hạt nhân nguyên tử

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    nhân hệ thống

    Vật lý

    Nghĩa chuyên ngành

    nhân (nguyên tử)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    nhân

    Giải thích VN: Trong một hệ điều hành, đây là các phần cốt lõi của chương trình, cư trú trong bộ nhớ, và thực hiện hầu hết các nhiệm vụ điều hành chính, như quản lý các thao tác vào ra đĩa, và quản lý bộ nhớ trong chẳng hạn.

    ambiguos nucleus
    nhân lờ mờ
    amygdaloid nucleus
    nhân hạch não
    anterior nucleus of thalamus
    nhân trước đồi
    atomic nucleus
    hạt nhân nguyên tử
    central nucleus of thalamus
    nhân trung tâm đồi
    cleavage nucleus
    nhân phân cắt
    CMS nucleus
    hạt nhân CMS
    comet nucleus
    nhân sao chổi
    complementary nucleus
    nhân bổ trợ
    compound nucleus
    nhân phức hợp
    condensation nucleus
    nhân ngưng tụ
    condensation nucleus counter
    bộ đếm nhân ngưng tụ
    coulomb scattering by nucleus
    tán xạ coulomb bởi hạt nhân
    cuneate nucleus
    nhân chêm
    daughter nucleus
    hạt nhân con
    diamagnetic shielding of the nucleus
    sự chắn nghịch từ hạt nhân
    diploid nucleus
    nhân lưỡng bội
    dorsal nucleus or vagus nerve
    nhân lưng của dây thần kinh phế vị
    even-even nucleus
    hạt nhân chẵn-chẵn
    even-odd-nucleus
    hạt nhân chẵn-lẻ
    exotic nucleus
    hạt nhân ngoại lai
    germ nucleus
    nhân mầm
    globose nucleus
    nhân hình cầu
    hypothalamic nucleus
    nhân dưới đồi
    initial nucleus
    nhân kết tinh
    laryngeal nucleus
    nhân thanh quản
    lenticular nucleus
    nhân bèo
    motor nucleus
    nhân vận động
    NIP (nucleusinitialization program)
    chương trình khởi động nhân
    nonmagic nucleus
    hạt nhân không thần kỳ
    nonmagic nucleus
    hạt nhân phi kỳ diệu
    nucleon-nucleus scattering
    tán xạ nuclon-hạt nhân
    nucleus funiculi gracilis
    nhân gầy
    nucleus gegatinosus
    nhân keo
    nucleus initialization program (NIP)
    chương trình khởi động nhân
    nucleus intercalatus
    nhân xen kẽ
    nucleus lateralis thalami
    nhân bên của đồi
    nucleus nervi
    nhân dây thần kinh mặt
    nucleus nervi hypoglossi
    nhân dây thần kinh hạ nhiệt
    nucleus of atom
    hạt nhân
    nucleus of thalamus lateral
    nhân ngoài của đồi
    nucleus of trochlear nervi
    nhân dây thần kinh sọ IV
    nucleus olivaris
    nhân trám
    nucleus ot oculomotor nerve
    nhân dây thần kinh vận nhãn
    nucleus ruber
    nhân đỏ
    nucleus ventralis thalami
    nhân bụng bên của đồi
    nucleus ventralis thalami posterior
    nhân bụng sau của đồi
    nucleus-nucleus scattering
    tán xạ hạt nhân-hạt nhân
    oblate nucleus
    hạt nhân dẹt
    odd-even nucleus
    hạt nhân lẻ-chẵn
    odd-odd nucleus
    hạt nhân lẻ-lẻ
    original nucleus
    hạt nhân khởi đầu
    polytene nucleus
    nhân đa sợi
    recoil nucleus
    hạt nhân giật lùi
    resting nucleus
    nhân nghỉ
    reticular nucleus
    nhân lưới bên
    segmentation nucleus
    nhân phân đốt
    sperm nucleus
    tiền nhân đực
    superheavy nucleus
    hạt nhân siêu nặng
    system nucleus
    nhân hệ thống
    telophase nucleus
    nhân pha cuối
    unstable nucleus
    hạt nhân không ổn định
    uranium nucleus
    hạt nhân urani
    ventral nucleus of thalamus
    nhân bụng của đồi
    yolk nucleus
    nhân noãn hoàn
    zygote nucleus
    nhân hợp tử
    hạch
    amygdaloid nucleus
    nhân hạch não
    infinitesimal nucleus
    hạch vi phân
    nucleus of a set
    hạch của một tập hợp
    hạt nhân
    atomic nucleus
    hạt nhân nguyên tử
    CMS nucleus
    hạt nhân CMS
    coulomb scattering by nucleus
    tán xạ coulomb bởi hạt nhân
    daughter nucleus
    hạt nhân con
    diamagnetic shielding of the nucleus
    sự chắn nghịch từ hạt nhân
    even-even nucleus
    hạt nhân chẵn-chẵn
    even-odd-nucleus
    hạt nhân chẵn-lẻ
    exotic nucleus
    hạt nhân ngoại lai
    nonmagic nucleus
    hạt nhân không thần kỳ
    nonmagic nucleus
    hạt nhân phi kỳ diệu
    nucleon-nucleus scattering
    tán xạ nuclon-hạt nhân
    nucleus-nucleus scattering
    tán xạ hạt nhân-hạt nhân
    oblate nucleus
    hạt nhân dẹt
    odd-even nucleus
    hạt nhân lẻ-chẵn
    odd-odd nucleus
    hạt nhân lẻ-lẻ
    original nucleus
    hạt nhân khởi đầu
    recoil nucleus
    hạt nhân giật lùi
    superheavy nucleus
    hạt nhân siêu nặng
    unstable nucleus
    hạt nhân không ổn định
    uranium nucleus
    hạt nhân urani

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    hạch
    nhân

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Core, heart, centre, kernel, pith, focus, nub: We alreadyhave the nucleus of a very good team. The market square was thenucleus around which many towns were built.

    Oxford

    N.

    (pl. nuclei) 1 a the central part or thing round whichothers are collected. b the kernel of an aggregate or mass.
    An initial part meant to receive additions.
    Astron. the solidpart of a comet's head.
    Physics the positively chargedcentral core of an atom that contains most of its mass.
    Biol.a large dense organelle of eukaryotic cells, containing thegenetic material.
    A discrete mass of grey matter in thecentral nervous system. [L, = kernel, inner part, dimin. of nuxnucis nut]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X