• /ɔ:´θɔritətiv/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có căn cứ đích xác, có am hiểu tường tận, có thể tin được; có thẩm quyền
    an authoritative report
    một bản báo cáo có căn cứ
    Hống hách, hách dịch; mệnh lệnh, quyết đoán
    every authoritative attitude is always attached to the bureaucracy
    thái độ hách dịch luôn gắn liền với thói quan liêu
    Có uy quyền, có quyền lực

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X